南越南共和國
| 南越南共和国 Cộng Hòa Miền Nam Việt Nam |
|||||
|
|||||
|
|||||
| 國歌 解放南方 |
|||||
| 首都 | 西貢 | ||||
| 常用語言 | 越南语 | ||||
| 政体 | 共和 | ||||
| 主席 | |||||
| - 1975年-1976年 | 黃晉發 | ||||
| 總理 | |||||
| - 1975年-1976年 | 阮友壽 | ||||
| 歷史時期 | 冷戰 | ||||
| - 獨立 | 1975年4月30日 | ||||
| - 取消 | 1976年7月2日 | ||||
| 面積 | |||||
| - 1973年 | 173,809 km2 (67,108 sq mi) | ||||
| 人口 | |||||
| - 1973年估計 | 19,370,000 | ||||
| 密度 | 111.4 每平方公里 (288.6 /sq mi) | ||||
| 貨幣 | 解放盾 | ||||
越南歷史系列條目 |
|||||||||||
| 史前時期 | |||||||||||
| 傳說時期 (鴻龐氏、甌雒) |
|||||||||||
| 第一次北属時期 (秦朝、南越国/赵朝、西汉) |
|||||||||||
| 漢:徵氏姐妹 | |||||||||||
| 第二次北属時期 (东汉、六朝) |
|||||||||||
| 占 婆 |
漢末東吳:士燮 东吴:赵妪 |
||||||||||
| 前李朝 | |||||||||||
| 第三次北属時期 (隋朝、唐朝) 唐:梅叔鸞 唐:馮興 唐:杨清 |
|||||||||||
| 自治時期 唐、後梁:曲家 南漢:楊廷藝 南漢:矯公羨 |
|||||||||||
| 吳朝與 十二使君時期 |
|||||||||||
| 丁朝 | |||||||||||
| 前黎朝 | |||||||||||
| 李朝 | |||||||||||
| 陳朝 | |||||||||||
| 胡朝 | |||||||||||
| 第四次北属時期(明朝) | 後陳朝 | ||||||||||
| 後黎朝前期 | |||||||||||
| 莫朝 | |||||||||||
| 南北朝时代 | 莫朝 | 後黎朝後期 | |||||||||
| 後黎朝後期 | |||||||||||
| 後黎朝後期 | 阮 主 |
鄭 主 |
鄭阮 紛爭 |
||||||||
| 西山朝 | |||||||||||
| 阮朝 | |||||||||||
| 法屬時期 (法屬印度支那) |
阮朝 | ||||||||||
| 日治時期 (越南帝国) |
|||||||||||
| 南圻共和國 | 越南民主 共和国 (北越) |
||||||||||
| 越南国 | |||||||||||
| 越南共和国 (南越) |
|||||||||||
| 南越南共和國 | |||||||||||
| 越南社會主義共和國 | |||||||||||
| 查·论·编 | |||||||||||
南越南共和國(越南语:Cộng Hòa Miền Nam Việt Nam/共和沔南越南,法语:République du Viêt Nam Sud),也稱為越南南方共和國,是由越南南方民族解放陣線在越南戰爭中推翻越南共和國之後,於1975年在越南南方建立的臨時政權,也是越南民主共和國的傀儡政權。1976年,該國與越南民主共和國合併,統一為越南社會主義共和國。
目录 |
[编辑] 政府
南越南共和國政府全稱為「南越南共和國臨時革命政府」(越南语:Chính Phủ Cách Mạng Lâm Thời Cộng Hòa Miền Nam Việt Nam/政府革命臨時共和沔南越南)。
[编辑] 領導人
主席
總理
[编辑] 國歌
南越南共和國國歌全名為「解放南方」(越南语:Giải phóng miền Nam/解放沔南)。
[编辑] 越南文
Giải phóng miền Nam, chúng ta cùng quyết tiến bước.
Diệt Đế quốc Mỹ, phá tan bè lũ bán nước.
Ôi xương tan máu rơi, long hân thù ngất trời.
Sông núi bao nhiêu năm cắt rời.
Đây Cửu Long hùng tráng, Đây Trường Sơn vinh quang.
Thúc giục đoàn ta xung phong đi giết thù.
Vai sát vai chung một bóng cờ.
Vùng lên! Nhân dân miền Nam anh hùng!
Vùng lên! Xông pha vượt qua bão bùng.
Thề cứu lấy nước nhà! Thề hy sinh đến cùng!
Cầm gươm, ôm sung, xông tới!
Vận nước đã đên rồi. Bình minh chiếu khắp nơi.
Nguyện xây non nước sáng tươi muôn đời.
[编辑] 英文翻译
To liberate the South, together we advance.
To destroy the American imperialist, and annihilate the traitors.
Oh bones have broken, and blood has fallen, the hatred is rising high
Our country has been separated for so long.
Here, the magnificent Mekong River, here, glorious Trường Sơn Mountains
Are urging us to advance to kill the enemy,
Shoulder to shoulder under a common flag
Arise! ye brave people of the South
Arise! Let us go through storms.
We've sworn to save our homeland; we've sworn to sacrifice ourselves to the end.
Hold your swords and clutch your guns, advance!
The nation's fortune is rising, dawn's light abound.
We're devoted to build the country, forever brilliant. |}
[编辑] 中文翻譯
為了解放南方,我們一同邁步前進,
消滅美帝,打倒賣國賊!
啊!我們拋頭顱灑熱血,意志昂揚,
就為了長期被分裂的山河;
看九龍江(湄公河)多雄壯,看長山多光榮,
催促著我軍衝鋒殺敵。
在同一旗幟下肩并肩,
站起來!英勇的南方人民
站起來!勇敢走出風暴,
誓為救國!誓死犧牲到最後!
拿起刀,端著槍,我們向前衝!
國運已至,黎明照耀大地,
願祖國萬世輝煌!
[编辑] 參考資料
- Truong Nhu Tang, David Chanoff, Doan Van Toai, A Viet Cong Memoir (Harcourt Brace Jovanovich, New York, 1985)
[编辑] 外部連結
政府
領導人
國歌
- "Ethnic Music" Room (英文)
