越南社會科學翰林院

维基百科,自由的百科全书
跳转至: 导航搜索

越南社會科學翰林院越南语Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam,原名为越南社會科學院)是越南政府直屬的社會科學研究性机构,其任務為研究國家的前景、戰略及開發政策等。

任務和權力[编辑]

歷代院長[编辑]

  • 陳輝燎:1953-1959
  • 阮慶纘(Nguyễn Khánh Toàn):1967-1982
  • 陶文習(Đào Văn Tập):1982-1985
  • 范如剛(Phạm Như Cương):1985-1990
  • 鄧春祈(Đặng Xuân Kỳ):1990-1991
  • 阮維貴(Nguyễn Duy Quý):1991-
  • 杜懷南(Đỗ Hoài Nam):2003-2011
  • 阮春勝(Nguyễn Xuân Thắng):2011-至今

組織構成[编辑]

本部[编辑]

主席、副主席(多名)如下:[1]

主席輔助部門[编辑]

  1. 人事班(Ban Tổ chức cán bộ)
  2. 財務班(Ban Kế hoạch - Tài chính)
  3. 科学管理班(Ban Quản lý khoa học)
  4. 国際協力班(Ban Hợp tác quốc tế)
  5. 庶務(Văn phòng)
  6. 情報技術應用中心(Trung tâm ứng dụng công nghệ thông tin)

所屬研究機關[编辑]

  1. 民族学院(Viện Dân tộc học)
  2. 家族、性別研究院[2](Viện Gia đình và Giới)
  3. 考古学院[3](Viện Khảo cổ học)
  4. 昇龍皇城研究中心(Trung tâm Nghiên cứu Hoàng thành)
  5. 南部可持續開發研究院[4](Viện Phát triển Bền vững vùng Nam Bộ)
  6. 中部可持續開發研究院(Viện Phát triển Bền vững vùng Trung Bộ)
  7. 中部高原可持續開發研究院[5](Viện Phát triển Bền vững vùng Tây Nguyên)
  8. 世界政治經濟研究院[6](Viện Kinh tế và Chính trị Thế giới)
  9. 越南經濟研究院[7](Viện Kinh tế Việt Nam)
  10. 国家、法律研究院[8](Viện Nhà nước và Pháp luật)
  11. 人間開發研究院[9](Viện Nghiên cứu Con người):人類資源開發、管理學、人權等
  12. 歐洲研究院[10](Viện Nghiên cứu Châu Âu)
  13. 非洲、中東研究院[11](Viện Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông)
  14. 美洲研究院[12](Viện Nghiên cứu Châu Mỹ)
  15. 東北亞研究院[13](Viện Nghiên cứu Đông Bắc Á)
  16. 東南亞研究院[14](Viện Nghiên cứu Đông Nam Á)
  17. 印度、西南亞研究院(Viện Nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam Á):2011年5月7日,越南主席發佈建院決定[2]
  18. 漢喃研究院[15](Viện Nghiên cứu Hán Nôm):古文献学
  19. 環境、可持續開發研究院[16](Viện Nghiên cứu Môi trường và Phát triển bền vững)
  20. 宗教研究院[17](Viện Nghiên cứu Tôn giáo)
  21. 中国研究院[18](Viện Nghiên cứu Trung quốc)
  22. 文化研究院[19](Viện Nghiên cứu Văn hóa):民俗学、文化人類学
  23. 語言学院[20](Viện Ngôn ngữ học)
  24. 史学院(Viện Sử học)
  25. 心理学院[21](Viện Tâm lý học)
  26. 社会科学情報院[22](Viện Thông tin Khoa học xã hội)
  27. 哲学院[23](Viện Triết học)
  28. 越南詞典学、百科全書学院[24](Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam)
  29. 文学院[25](Viện Văn học)
  30. 社会学院[26](Viện Xã hội học)
  31. 分析、預測中心[27](Trung tâm phân tích và dự báo):社会、經濟變動的預測和分析
  32. 越南民族学博物館[28](Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam)
  33. 《社会科学雜誌》編輯部(Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam)
  34. 社会科学出版社(Nhà xuất bản Khoa học xã hội)
  35. 百科事典出版社(Nhà xuất bản Từ điển bách khoa)
  36. 社会科学学院[29](Học viện Khoa học Xã hội):院直屬大学院。負責管理下屬研究機構的碩士、博士教育。

腳註[编辑]

外部鏈接[编辑]