阮朝
维基百科,自由的百科全书
| 阮朝 Nhà Nguyễn |
||||
| 帝國 | ||||
|
||||
| 國歌 登壇宮 |
||||
| 首都 | 順化市 | |||
| 常用語言 | 越南語、法語(1887年後) | |||
| 政体 | 君主制国家 | |||
| 歷史 | ||||
| - 嘉隆帝登基 | 1802年6月1日 | |||
| - 南圻成為法國殖民地 | 1858年9月1日 | |||
| - 軸心國的佔領 | 1940年9月22日 | |||
| - 保大帝退位 | 1945年8月30日 | |||
阮朝(越南语:Nhà Nguyễn/家阮)是越南最后的朝代,其割據广南的時期為1558年至1777年,统一越南後的時期為1802年至1945年。其前身為郑阮纷争时的阮氏广南国。1802年滅西山朝正式建國统一越南。至1945年最後一位皇帝保大帝退位,王朝正式结束。
目录 |
國姓[编辑]
至少從阮氏第三代阮福源開始,阮朝皇帝便不再姓阮,根據阮朝國史《大南實錄》前编卷二《熙宗孝文皇帝实录》的記載:「始稱國姓,為阮福氏」[1]。因此嚴格來說,阮朝的國姓應該是複姓阮福。
歷代統治者列表[编辑]
| 肖像 | 廟號 | 諡號 | 姓名 | 在世 | 年號 | 皇陵 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 興祖 Hưng Tổ |
仁明謹厚寬裕溫和孝康皇帝 Nhân Minh Cẩn Hậu Khoan Dụ Ôn Hòa Hiếu Khang Hoàng Đế |
阮福㫻 Nguyễn Phúc Côn |
- | - | 基聖陵 cơ Thánh Lăng |
|
| 世祖 Thế Tổ |
開天弘道立紀垂統神文聖武俊德隆功至仁大孝高皇帝 Khai Thiên Hoằng Đạo Lập Kỷ Thùy Thống Thần Văn Thánh Vũ Tuấn Đức Long Công Chí Nhân Đại Hiếu Cao Hoàng Đế |
阮福映(阮映、阮福暎、阮福種) Nguyễn Phúc Ánh |
1762年-1820年 | 嘉隆 Gia Long 1802年-1820年 |
千壽陵 Thiên Thọ Lăng |
|
| 聖祖 Thánh Tổ |
體天昌運至孝淳德文武明斷創述大成厚宅豐功仁皇帝 Thể Thiên Xương Vận Chí Hiếu Thuần Đức Văn Vũ Minh Đoán Sáng Thuật Đại Thành Hậu Trạch Phong Công Nhân Hoàng Đế |
阮福晈(阮福膽) Nguyễn Phúc Kiểu(Nguyễn Phước Đảm) |
1791年-1841年 | 明命 Minh Mạng 1820年-1841年 |
孝陵 Hiếu Lăng |
|
| 憲祖 Hiến Tổ |
紹天隆運至善淳孝寬明睿斷文治武功聖哲章皇帝 Thiệu Thiên Long Vận Chí Thiện Thuần Hiếu Khoan Minh Duệ Đoán Văn Trị Vũ Công Thánh Triết Chượng Hoàng Đế |
阮福暶(阮福綿宗) Nguyễn Phúc Tuyền(Nguyễn Phúc Miên Tông) |
1807年-1847年 | 紹治 Thiệu Trị 1841年-1847年 |
昌陵 Xương Lăng |
|
| 翼宗 Dực Tông |
世天亨運至誠達孝體健敦仁謙恭明略睿文英皇帝 Thể Thiên Hanh Vận Chí Thành Đạt Hiếu Thể Kiện Đôn Nhân Khiêm Cung Minh Lược Duệ Văn Anh Hoàng Đế |
阮福時(阮福洪任) Nguyễn Phúc Thì(Nguyễn Phúc Hồng Nhậm) |
1829年-1883年 | 嗣德 Tự Đức 1847年-1883年 |
謙陵 Khiêm Lăng |
|
| 恭宗 Công Tông |
惠皇帝 Huệ Hoàng Đế |
阮福膺禛 Nguyễn Phúc Ưng Chân |
1852年-1883年 | (育德)1883年 | 安陵 An Lăng |
|
| - | 文郎郡王 Văn Lãng Quận Vương |
阮福昇(阮福洪佚) Nguyễn Phúc Thăng(Nguyễn Phúc Hồng Dật) |
1846年-1883年 | 協和 Hiệp Hoà 1883年 |
陽春下鄉 Dương Xuân Hạ Hương |
|
| 簡宗 Giản Tông |
紹德志孝淵睿毅皇帝 Thiệu Đức Chí Hiếu Uyên Duệ Nghị Hoàng Đế |
阮福昊(阮福膺登、阮福膺祜) Nguyễn Phúc Hạo(Nguyễn Phúc Ưng Đăng、Nguyễn Phúc Ưng Hỗ) |
1869年-1884年 | 建福 Kiến Phúc 1883年-1884年 |
陪陵 Bồi Lăng |
|
| - | - | 阮福明(阮福膺𧰡) Nguyễn Phúc Minh(Nguyễn Phúc Ưng Lịch) |
1871年-1943年 | 咸宜 Hàm Nghi 1884年-1885年 |
嘉隆別墅 biệt thự Gia Long |
|
| 景宗 Cảnh Tông |
弘烈統哲敏惠純皇帝 Hoằng Liệt Thống Thiết Mẫn Huệ Thuần Hoàng Đế |
阮福昪(阮福膺祺) Nguyễn Phúc Biện(Nguyễn Phúc Ưng Kỷ) |
1864年-1889年 | 同慶 Đồng Khánh 1885年-1889年 |
思陵 Tư Lăng |
|
| - | 懷澤公 Hoài Trạch Công |
阮福昭(阮福寶嶙) Nguyễn Phúc Chiêu(Nguyễn Phúc Bửu Lân) |
1879年-1954年 | 成泰 Thành Thái 1889年-1907年 |
安陵 An Lăng |
|
| - | - | 阮福晃(阮福永珊) Nguyễn Phúc Hoảng(Nguyễn Phúc Vĩnh San) |
1900年-1945年 | 維新 Duy Tân 1907年-1916年 |
沖坤陵園 | |
| 弘宗 Hoằng Tông |
嗣代嘉運聖明神智仁孝誠敬貽謨承烈宣皇帝 Tự Đại Gia Vận Thánh Minh Thần Trí Nhân Hiếu Thành Kính Di Mô Thừa Liệt Tuyên Hoàng Đế |
阮福昶(阮福晙、阮福寶嶹) Nguyễn Phúc Tuấn(Nguyễn Phúc Bửu Đảo) |
1885年-1925年 | 啟定 Khải Định 1916年-1925年 |
應陵 Ứng Lăng |
|
| - | 末皇帝 | 阮福晪(阮福永瑞) Nguyễn Phúc Thiển(Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy) |
1913年-1997年 | 保大 Bảo Đại 1926年-1945年 |
- |
注:
阮朝世譜[编辑]
越南歷史系列條目 |
|||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 史前時期 | |||||||||||
| 傳說時期 (鴻龐氏、甌雒) |
|||||||||||
| 第一次北属時期 (秦朝、南越国/赵朝、西汉) |
|||||||||||
| 漢:徵氏姐妹 | |||||||||||
| 第二次北属時期 (东汉、六朝) |
|||||||||||
| 占 婆 |
漢末東吳:士燮 东吴:赵妪 |
||||||||||
| 前李朝 | |||||||||||
| 第三次北属時期 (隋朝、唐朝) 唐:梅叔鸞 唐:馮興 唐:杨清 |
|||||||||||
| 自治時期 唐、後梁:曲家 南漢:楊廷藝 南漢:矯公羨 吳朝與 十二使君時期 |
|||||||||||
| 丁朝 | |||||||||||
| 前黎朝 | |||||||||||
| 李朝 | |||||||||||
| 陳朝 | |||||||||||
| 胡朝 | |||||||||||
| 第四次北属時期(明朝) | 後陳朝 | ||||||||||
| 後黎朝前期 | |||||||||||
| 莫朝 | |||||||||||
| 南北朝时代 | 莫朝 | 後黎朝後期 | |||||||||
| 後黎朝後期 | |||||||||||
| 後黎朝後期 | 阮 主 |
鄭 主 |
鄭阮 紛爭 |
||||||||
| 西山朝 | |||||||||||
| 阮朝 | |||||||||||
| 法屬時期 (法屬印度支那) |
阮朝 | ||||||||||
| 日治時期 (越南帝国) |
|||||||||||
| 南圻共和國 | 越南民主 共和国 (北越) |
||||||||||
| 越南国 | |||||||||||
| 越南共和国 (南越) |
|||||||||||
| 南越南共和國 | |||||||||||
| 越南社會主義共和國 | |||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
興祖阮福㫻 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
1世祖嘉隆帝阮福映 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
2圣祖明命帝阮福晈 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
3宪祖绍治帝阮福暶 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
阮福洪侅 |
|
4翼宗嗣德帝阮福時 |
|
6协和帝阮福昇 |
|
阮福洪依 |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
8咸宜帝阮福明 |
|
9景宗同庆帝阮福昪 |
|
7简宗建福帝阮福昊 |
|
5恭宗育德帝阮福膺禛 |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
12弘宗启定帝阮福昶 |
|
|
|
|
|
10出帝成泰帝阮福昭 |
|
|
||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
13保大帝阮福晪 |
|
|
|
|
|
11继帝维新帝阮福晃 |
|
|
||||||||||||||||||||||||||
注釋[编辑]
相關條目[编辑]
外部鏈結[编辑]
- 《大南正編列傳初集》(Hội Bảo tồn Di sản chữ Nôm -- Catalogue/History.)
- 《大南寔錄前編》(Hội Bảo tồn Di sản chữ Nôm -- Catalogue/History.)
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||