东兴县

维基百科,自由的百科全书
跳到导航 跳到搜索
東興縣
坐标:20°34′01″N 106°25′01″E / 20.567°N 106.417°E / 20.567; 106.417
 越南
地区 红河三角洲
省份 太平省
县莅 东兴市镇
面积
 • 总计 191.76 平方公里(74.04 平方英里)
人口(2007年)
 • 總計 246,335人
时区 東七區(UTC+7

东兴县 (越南语Huyện Ðông Hưng縣東興)越南的一个县。位于越南红河三角洲地区太平省境内。

东兴县是越南传统戏剧和水上木偶戲hát chèo的发源地。该地也因核糕而闻名。

2003年统计人口257,144人。[1] 土地面积198平方公里。县莅位于东兴市镇。[1]

县名来源[编辑]

东兴县由东关县先兴县合并组成,县名也由二县县名各取一字组成。

行政区划[编辑]

东兴县下辖1市镇43社。

  • 东兴市镇(Thị trấn Đông Hưng)
  • 安洲社(Xã An Châu)
  • 白藤社(Xã Bạch Đằng)
  • 彰阳社(Xã Chương Dương)
  • 都梁社(Xã Đô Lương)
  • 东亚社(Xã Đông Á)
  • 东阁社(Xã Đông Các)
  • 东强社(Xã Đông Cường)
  • 东洋社(Xã Đông Dương)
  • 东洞社(Xã Đông Động)
  • 东江社(Xã Đông Giang)
  • 东河社(Xã Đông Hà)
  • 东黄社(Xã Đông Hoàng)
  • 东合社(Xã Đông Hợp)
  • 东辉社(Xã Đông Huy)
  • 东京社(Xã Đông Kinh)
  • 东罗社(Xã Đông La)
  • 东岭社(Xã Đông Lĩnh)
  • 东丰社(Xã Đông Phong)
  • 同富社(Xã Đồng Phú)
  • 东方社(Xã Đông Phương)
  • 东光社(Xã Đông Quang)
  • 东山社(Xã Đông Sơn)
  • 东新社(Xã Đông Tân)
  • 东荣社(Xã Đông Vinh)
  • 东舍社(Xã Đông Xá)
  • 东春社(Xã Đông Xuân)
  • 华闾社(Xã Hoa Lư)
  • 华南社(Xã Hoa Nam)
  • 鸿洲社(Xã Hồng Châu)
  • 鸿江社(Xã Hồng Giang)
  • 鸿越社(Xã Hồng Việt)
  • 合进社(Xã Hợp Tiến)
  • 连江社(Xã Liên Giang)
  • 泸江社(Xã Lô Giang)
  • 麊泠社(Xã Mê Linh)
  • 明洲社(Xã Minh Châu)
  • 明新社(Xã Minh Tân)
  • 元舍社(Xã Nguyên Xá)
  • 丰洲社(Xã Phong Châu)
  • 富洲社(Xã Phú Châu)
  • 富良社(Xã Phú Lương)
  • 昇龙社(Xã Thăng Long)
  • 仲关社(Xã Trọng Quan)

参见[编辑]

  1. ^ 1.0 1.1 Districts of Vietnam. Statoids. [March 20, 2009]. 

坐标20°34′01″N 106°25′01″E / 20.567°N 106.417°E / 20.567; 106.417