跳转到内容

保勝縣

维基百科,自由的百科全书
保胜县
Huyện Bảo Thắng
地图
保胜县在越南的位置
保胜县
保胜县
坐标:22°22′00″N 104°08′15″E / 22.3667°N 104.1375°E / 22.3667; 104.1375
国家 越南
老街省
行政区划3市镇11社
县莅富流市镇
面积
 • 总计651.98 平方公里(251.73 平方英里)
人口(2020年)
 • 總計103,262人
 • 密度158人/平方公里(410人/平方英里)
时区越南标准时间UTC+7
網站保胜县电子信息门户网站

保胜县越南語Huyện Bảo Thắng縣保勝[1])是越南老街省历史上的一个旧县。面积651.98平方公里,2020年总人口103262人。

地理

[编辑]

保胜县北接猛康县,南接文盘县保安县,东接北河县,西接沙垻市社老街市中国云南省

历史

[编辑]

1986年1月11日,当龙社改制为当龙市镇[2]

1986年1月13日,左陪社和合城社划归老街市社管辖[3]

2020年2月11日,嘉富社部分区域划归老街市统一坊管辖,富流社并入富流市镇,春胶社部分区域划归当龙市镇管辖[4]

2025年6月12日,老街省安沛省合并成新的老街省[5],保胜县随之短暂划归新的老街省管辖。6月16日,越南国会废除县级政区[6][7],保胜县随之废除;丰海农场市镇和本擒社合并成丰海社,丰年社、池光社和春光社合并成新的春光社,富流市镇、山河社、山海社和泰年社合并成保胜社,当龙市镇和富润社合并成当龙社,春胶社、嘉富社和老街市统一社合并成新的嘉富社,本阀社和老街市沿海坊、谷柳坊、金新坊、老街坊、万和社合并成新的老街坊,各新坊社均隶属老街省直接管辖[8]

行政区划

[编辑]

保胜县下辖3市镇11社,县莅富流市镇。

  • 富流市镇(Thị trấn Phố Lu)
  • 丰海农场市镇(Thị trấn nông trường Phong Hải)
  • 当龙市镇(Thị trấn Tằng Loỏng)
  • 本擒社(Xã Bản Cầm)
  • 本阀社(Xã Bản Phiệt)
  • 嘉富社(Xã Gia Phú)
  • 丰年社(Xã Phong Niên)
  • 富润社(Xã Phú Nhuận)
  • 山河社(Xã Sơn Hà)
  • 山海社(Xã Sơn Hải)
  • 泰年社(Xã Thái Niên)
  • 池光社(Xã Trì Quang)
  • 春胶社(Xã Xuân Giao)
  • 春光社(Xã Xuân Quang)

对外交流

[编辑]

2018年3月,在中国人民对外友好协会的同意下,保勝縣与中国云南省石屏县缔结为友好城市。[9]

注釋

[编辑]
  1. ^ 漢字寫法來自1907年《越南官報》。
  2. ^ Quyết định 03/HĐBT năm 1986 điều chỉnh địa giới hành chính một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hoàng Liên Sơn do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-02-12]. (原始内容存档于2020-04-06). 
  3. ^ Quyết định 8-HĐBT năm 1986 về việc điều chỉnh địa giới hành chính giữa thị xã Lào Cai và huyện Bảo Thắng thuộc tỉnh Hoàng Liên Sơn do Hội đồng bộ trưởng ban hành. [2020-02-12]. (原始内容存档于2020-03-18). 
  4. ^ Nghị quyết số 896/NQ-UBTVQH14 của ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI : Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lào Cai. [2020-02-24]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  5. ^ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành. [2025-10-31] (越南语). 
  6. ^ Nghị quyết 203/2025/QH15 sửa đổi Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Quốc hội ban hành. [2025-10-31] (越南语). 
  7. ^ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025. [2025-10-31] (越南语). 
  8. ^ Nghị quyết 1673/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lào Cai năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. [2025-10-31] (越南语). 
  9. ^ 中国云南省石屏县与越南老街省保胜县签订友好城市关系协议书. 红河哈尼族彝族自治州人民政府入口网站. [2018-09-09]. (原始内容存档于2022-09-23).