跳转到内容

西寧省

维基百科,自由的百科全书
西寧省
Tỉnh Tây Ninh省西寧
高台教西宁总寺
高台教西宁总寺
地图
西寧省在越南的位置
西寧省在越南的位置
坐标:11°20′N 106°10′E / 11.33°N 106.17°E / 11.33; 106.17
国家越南
地理分区東南部
行政中心隆安坊越南语Long An (phường)
政府人民议会制度
• 行政机构西寧省人民委员会
• 省委书记阮文決越南语Nguyễn Văn Quyết (chính khách)
• 人民委员会主席黎文罕越南语Lê Văn Hẳn
• 人民议会越南语Hội đồng nhân dân主席阮孟雄越南语Nguyễn Mạnh Hùng (Vĩnh Long)
• 祖國陣線委員會主席阮清海越南语Nguyễn Thanh Hải (Tây Ninh)
面积
• 总计
8,536.44平方公里(3,295.94平方英里)
人口(2024年)
• 總計3,254,170人
• 密度381人/平方公里(987人/平方英里)
时区越南标准时间UTC+07:00
邮政编码越南语Mã bưu chính Việt Nam80xxx
電話區號276
ISO 3166代碼VN-37
车辆号牌70
行政区划代码72
民族京族占族華族高棉族
網站西宁省电子信息门户网站

西寧省越南語Tỉnh Tây Ninh省西寧)是越南東南部的一个省,省莅隆安坊。

地理

[编辑]

西宁省东接同奈省,东南接胡志明市,南接同塔省,西和北接柬埔寨。省境西北隅有羅格-薩瑪國家公園,东隅与胡志明市交界处有人工湖泊油汀湖[1][2]被誉为“南部屋脊”的黑婆山也位于省内。[3]

历史

[编辑]
法属印度支那时期的西寧省地图

2001年8月10日,和城县5社和协新社部分区域划归西宁市社管辖[4]

2004年1月12日,杨明珠县1社部分区域划归新珠县管辖[5]

2012年12月12日,西宁市社被评定为三级城市[6]

2013年12月29日,西宁市社改制为西宁市[7]

2020年1月10日,和城县和盏盘县分别改制为和城市社盏盘市社[8]

2025年7月1日和原隆安省合併,省會遷至隆安坊[9]

行政區劃

[编辑]

西寧省下轄14坊82社[10],省莅隆安坊。

[编辑]
  • 隆安坊(Phường Long An)
  • 安靜坊(Phường An Tịnh)
  • 平明坊(Phường Bình Minh)
  • 嘉祿坊(Phường Gia Lộc)
  • 鵝油坊(Phường Gò Dầu)
  • 和城坊(Phường Hòa Thành)
  • 慶厚坊(Phường Khánh Hậu)
  • 建祥坊(Phường Kiến Tường)
  • 隆華坊(Phường Long Hoa)
  • 寧盛坊(Phường Ninh Thạnh)
  • 新安坊(Phường Tân An)
  • 新寧坊(Phường Tân Ninh)
  • 清田坊(Phường Thanh Điền)
  • 盞盤坊(Phường Trảng Bàng)

[编辑]
  • 安陸隆社(Xã An Lục Long)
  • 安寧社(Xã An Ninh)
  • 𤅶求社(Xã Bến Cầu)
  • 𤅶溧社(Xã Bến Lức)
  • 平德社(Xã Bình Đức)
  • 平協社(Xã Bình Hiệp)
  • 平和社(Xã Bình Hòa)
  • 平城社(Xã Bình Thành)
  • 芹德社(Xã Cần Đước)
  • 芹湥社(Xã Cần Giuộc)
  • 梂起社(Xã Cầu Khởi)
  • 週城社(Xã Châu Thành)
  • 楊明珠社(Xã Dương Minh Châu)
  • 東城社(Xã Đông Thành)
  • 德和社(Xã Đức Hòa)
  • 德惠社(Xã Đức Huệ)
  • 德立社(Xã Đức Lập)
  • 好特社(Xã Hảo Đước)
  • 厚義社(Xã Hậu Nghĩa)
  • 厚盛社(Xã Hậu Thạnh)
  • 合和社(Xã Hiệp Hòa)
  • 和會社(Xã Hòa Hội)
  • 和慶社(Xã Hòa Khánh)
  • 興田社(Xã Hưng Điền)
  • 興順社(Xã Hưng Thuận)
  • 慶興社(Xã Khánh Hưng)
  • 隆港社(Xã Long Cang)
  • 隆字社(Xã Long Chữ)
  • 隆有社(Xã Long Hựu)
  • 隆順社(Xã Long Thuận)
  • 禄寧社(Xã Lộc Ninh)
  • 良和社(Xã Lương Hòa)
  • 沐化社(Xã Mộc Hóa)
  • 美安社(Xã Mỹ An)
  • 美行社(Xã Mỹ Hạnh)
  • 美麗社(Xã Mỹ Lệ)
  • 美祿社(Xã Mỹ Lộc)
  • 美貴社(Xã Mỹ Quý)
  • 美盛社(Xã Mỹ Thạnh)
  • 美安社(Xã Mỹ Yên)
  • 仁和立社(Xã Nhơn Hòa Lập)
  • 仁寧社(Xã Nhơn Ninh)
  • 日早社(Xã Nhựt Tảo)
  • 寧田社(Xã Ninh Điền)
  • 福祉社(Xã Phước Chỉ)
  • 福理社(Xã Phước Lý)
  • 福盛社(Xã Phước Thạnh)
  • 福永社(Xã Phước Vinh)
  • 福永西社(Xã Phước Vĩnh Tây)
  • 瀝建社(Xã Rạch Kiến)
  • 新邊社(Xã Tân Biên)
  • 新珠社(Xã Tân Châu)
  • 新東社(Xã Tân Đông)
  • 新和社(Xã Tân Hòa)
  • 新會社(Xã Tân Hội)
  • 新興社(Xã Tân Hưng)
  • 新鄰社(Xã Tân Lân)
  • 新立社(Xã Tân Lập)
  • 新隆社(Xã Tân Long)
  • 新富社(Xã Tân Phú)
  • 新西社(Xã Tân Tây)
  • 新集社(Xã Tân Tập)
  • 新城社(Xã Tân Thành)
  • 新盛社(Xã Tân Thạnh)
  • 新柱社(Xã Tân Trụ)
  • 潯圩社(Xã Tầm Vu)
  • 盛平社(Xã Thạnh Bình)
  • 盛德社(Xã Thạnh Đức)
  • 盛化社(Xã Thạnh Hóa)
  • 盛利社(Xã Thạnh Lợi)
  • 盛福社(Xã Thạnh Phước)
  • 順美社(Xã Thuận Mỹ)
  • 守承社(Xã Thủ Thừa)
  • 茶芒社(Xã Trà Vong)
  • 中蔑社(Xã Truông Mít)
  • 宣平社(Xã Tuyên Bình)
  • 宣盛社(Xã Tuyên Thạnh)
  • 汛苦社(Xã Vàm Cỏ)
  • 永周社(Xã Vĩnh Châu)
  • 永公社(Xã Vĩnh Công)
  • 永興社(Xã Vĩnh Hưng)
  • 永盛社(Xã Vĩnh Thạnh)

2025年7月前的行政區劃

[编辑]

交通

[编辑]

西宁省通过22号国道胡志明市以及柬埔寨1號國道上的巴韦市相連。22号国道也在鹅油县分出国道22号B线越南语Quốc lộ 22B,连接了省莅西寧市与位于省境以北的萨马特口岸越南语Cửa khẩu Xa Mát相连。截至2017年,西宁省通过木排越南语Cửa khẩu Mộc Bài、萨马特和新南等3个国际口岸,4个正口岸及11个副口岸与柬埔寨相连。[1][11]

注释

[编辑]
  1. ^ 1.0 1.1 西宁省新南副口岸被提升为国际口岸. 越南人民军队报. 越南通讯社. [2023-01-06]. (原始内容存档于2023-01-06). 
  2. ^ 西宁——越南东南地区的旅游新秀. 广宁报. [2021-10-165]. (原始内容存档于2023-01-06). 
  3. ^ 越南南部屋脊的黑婆山. 越南人民报. [2022-10-30]. (原始内容存档于2023-01-06). 
  4. ^ Nghị định 46/2001/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hòa Thành để mở rộng thị xã Tây Ninh, thành lập phường thuộc thị xã Tây Ninh và thành 1 lập xã Thạnh Bắc thuộc huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. [2020-03-12]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  5. ^ 存档副本. [2020-01-29]. (原始内容存档于2021-12-15). 
  6. ^ Quyết định 1112/QĐ-BXD năm 2012 công nhận thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh là đô thị loại III do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. [2020-03-12]. (原始内容存档于2021-03-19). 
  7. ^ Nghị quyết 135/NQ-CP năm 2013 thành lập các phường Ninh Sơn, Ninh Thạnh thuộc thị xã Tây Ninh và thành lập thành phố Tây Ninh thuộc tỉnh Tây Ninh do Chính phủ ban hành. [2020-03-12]. (原始内容存档于2021-03-19). 
  8. ^ Nghị quyết số 865/NQ-UBTVQH14 của ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI : Về việc thành lập thị xã Hòa Thành, thị xã Trảng Bàng và thành lập các phường, xã thuộc thị xã Hòa Thành, Thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. [2020-02-06]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  9. ^ 越南省市合并后23个行政单位的面积和人口总数. [2025-05-04]. (原始内容存档于2026-01-28). 
  10. ^ 96 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh năm 2025. TTXVN. 2025-06-23 [2025-07-06] (越南语). 
  11. ^ 新南国际口岸边防哨所正式成立. 越南人民报. [2022-04-14]. (原始内容存档于2023-01-06). 

外部連結

[编辑]