香溪縣

维基百科,自由的百科全书
跳转至: 导航搜索
香溪縣
Huyện Hương Khê
国家  越南
河靜省
县莅 香溪市镇
面积
 • 总计 1,278.09 平方公里(493.47 平方英里)
人口(2009年1月)
 • 總計 107,996人
时区 东七区(UTC+7

香溪縣越南语Huyện Hương Khê縣香溪[1])是越南河静省下辖的一县。面积1278.09平方千米,2009年1月人口107996人。

地理[编辑]

香溪縣位于河静省西南部,东邻錦川縣石河縣,北接霧光縣干祿縣,南接广平省,西接安南山脉老挝国边界。[2][3]

行政區劃[编辑]

香溪县下辖1市镇和21社。

  • 香溪市镇(Thị trấn Hương Khê)
  • 嘉庯社(Xã Gia Phố)
  • 河灵社(Xã Hà Linh)
  • 和海社(Xã Hòa Hải)
  • 香平社(Xã Hương Bình)
  • 香都社(Xã Hương Đô)
  • 香江社(Xã Hương Giang)
  • 香林社(Xã Hương Lâm)
  • 香连社(Xã Hương Liên)
  • 香隆社(Xã Hương Long)
  • 香水社(Xã Hương Thủy)
  • 香茶社(Xã Hương Trà)
  • 香泽社(Xã Hương Trạch)
  • 香永社(Xã Hương Vĩnh)
  • 香春社(Xã Hương Xuân)
  • 禄安社(Xã Lộc Yên)
  • 富嘉社(Xã Phú Gia)
  • 福丰社(Xã Phú Phong)
  • 福同社(Xã Phúc Đồng)
  • 福泽社(Xã Phúc Trạch)
  • 芳田社(Xã Phương Điền)
  • 芳美社(Xã Phương Mỹ)

注释[编辑]

  1. ^ 漢字寫法來自《同慶地輿志》。
  2. ^ Districts of Vietnam. Statoids. [March 20, 2009]. 
  3. ^ Nghị định số 08/CP ngày 19/1/2009 của Chính phủ Việt Nam về việc thành lập phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh; điều chỉnh địa giới hành chính xã để mở rộng thị trấn Hương Khê thuộc huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh.

坐标18°10′34″N 105°42′40″E / 18.176°N 105.711°E / 18.176; 105.711