立石縣
外觀
| 立石縣 Huyện Lập Thạch | |
|---|---|
| 縣 | |
![]() | |
| 坐標:21°24′51″N 105°27′49″E / 21.414106°N 105.463686°E | |
| 國家 | |
| 省 | 永福省 |
| 行政區劃 | 2市鎮17社 |
| 撤銷於 | 2025年7月1日 |
| 縣蒞 | 立石市鎮 |
| 面積 | |
| • 總計 | 173.10平方公里(66.83平方英里) |
| 人口(2018年) | |
| • 總計 | 127,575人 |
| • 密度 | 737人/平方公里(1,909人/平方英里) |
| 時區 | 越南標準時間(UTC+7) |
| 網站 | 立石縣電子信息入門網站 |
立石縣(越南語:Huyện Lập Thạch/縣立石)是越南永福省下轄的一個縣。面積173.10平方公里,2018年總人口127575人。現已撤銷。
地理
[編輯]立石縣北接宣光省山陽縣,南接永祥縣和富壽省越池市,東接三陽縣和三島縣,西接瀘江縣。
歷史
[編輯]2008年12月23日,以白榴社、海榴社、敦仁社、光安社、朗功社、仁道社、芳寬社、同桂社、樂山社、如瑞社、安石社、新立社、四安社、同盛社、德博社、高豐社和三山市鎮1市鎮16社析置瀘江縣;立石縣仍轄立石市鎮、花山市鎮、山東社、趙提社、亭茱社、春雷社、文館社、仙侶社、同益社、槃澗社、紫萸社、蓮和社、玉美社、春和社、雲軸社、輦山社、太和社、北平社、合理社、光山社2市鎮18社[1]。
2024年11月14日,越南國會常務委員會通過決議,自2025年1月1日起,亭茱社和趙提社合併為西山社[2]。
2025年7月1日,因越南行政區劃改革而被撤銷。
行政區劃
[編輯]立石縣下轄2市鎮17社,縣蒞立石市鎮。
- 立石市鎮(Thị trấn Lập Thạch)
- 花山市鎮(Thị trấn Hoa Sơn)
- 北平社(Xã Bắc Bình)
- 槃澗社(Xã Bàn Giản)
- 同益社(Xã Đồng Ích)
- 合理社(Xã Hợp Lý)
- 蓮和社(Xã Liên Hòa)
- 輦山社(Xã Liễn Sơn)
- 玉美社(Xã Ngọc Mỹ)
- 光山社(Xã Quang Sơn)
- 山東社(Xã Sơn Đông)
- 西山社(Xã Tây Sơn)
- 太和社(Xã Thái Hòa)
- 仙侶社(Xã Tiên Lữ)
- 紫萸社(Xã Tử Du)
- 文館社(Xã Văn Quán)
- 雲軸社(Xã Vân Trục)
- 春和社(Xã Xuân Hòa)
- 春雷社(Xã Xuân Lôi)
註釋
[編輯]- ^ Nghị định 09/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Lập Thạch để thành lập huyện sông lô, tỉnh Vĩnh Phúc. [2020-05-05]. (原始內容存檔於2021-02-08).
- ^ Nghị quyết 1287/NQ-UBTVQH15 năm 2024 sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2023-2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành.
