興安省 (越南)
外觀
| 興安省 Tỉnh Hưng Yên(越南文) 省興安(漢喃文) | |
|---|---|
| 省 | |
![]() | |
興安省在越南的位置 | |
| 坐標:20°49′N 106°03′E / 20.82°N 106.05°E | |
| 國家 | 越南 |
| 地理分區 | 紅河三角洲 |
| 行政中心 | 庯憲坊 |
| 政府 | |
| • 類型 | 人民議會制度 |
| • 行政機構 | 興安省人民委員會 |
| 面積 | |
| • 總計 | 2,514.81 平方公里(970.97 平方英里) |
| 人口(2025年) | |
| • 總計 | 3,567,943人 |
| • 密度 | 1,419人/平方公里(3,675人/平方英里) |
| 時區 | 越南標準時間(UTC+7) |
| 郵政編碼 | 17xxx |
| 電話區號 | 221 |
| ISO 3166碼 | VN-66 |
| 車輛號牌 | 89 |
| 行政區劃代碼 | 33 |
| 民族 | 京族、華族 |
| 網站 | 興安省電子信息入門網站 |
興安省(越南語:Tỉnh Hưng Yên/省興安)是越南紅河三角洲的一個省,省蒞庯憲坊。
地理
[編輯]興安省北接北寧省,東接海防市,西和西北接河內市,南接寧平省。
歷史
[編輯]
1947年2月,北寧省文江縣劃歸興安省管轄,文林縣劃歸北寧省管轄。不久,文林縣再劃回興安省管轄。
1948年1月25日,越南政府將各戰區合併為聯區,戰區抗戰委員會改組為聯區抗戰兼行政委員會。第二戰區、第三戰區和第十一戰區合併為第三聯區,設立第三聯區抗戰兼行政委員會[1],興安省劃歸第三聯區管轄。
1949年2月,北寧省嘉林縣劃歸興安省管轄。11月,嘉林縣再劃回北寧省管轄。
1952年5月,興安省劃歸左岸區管轄。
1958年11月24日,胡志明簽署敕令,自12月1日起撤銷左岸區[2]。興安省劃歸中央政府直接管轄。
1977年3月11日,芙蕖縣和仙侶縣合併為芙仙縣,文江縣和安美縣合併為文安縣,文林縣和美豪縣合併為文美縣[4]。
1979年2月24日,金洞縣和恩施縣合併為金施縣,撤銷文安縣,文美縣和文安縣部分區域(原安美縣區域)合併為美文縣,快州縣和文安縣其餘部分(原文江縣區域)合併為州江縣[5]。
1996年11月6日,海興省分設為興安省和海陽省;興安省下轄興安市社和恩施縣、州江縣、金洞縣、美文縣、芙仙縣5縣,省蒞興安市社[7]。
1999年7月24日,州江縣分設為快州縣和文江縣,美文縣分設為美豪縣、文林縣和安美縣[9]。
2007年7月17日,興安市社被評定為三級城市[10]。
行政區劃
[編輯]興安省下轄興安市1市、美豪市社1市社、恩施縣、快州縣、金洞縣、芙蕖縣、仙侶縣、文江縣、文林縣、安美縣8縣,省蒞興安市。2025年,興安省合併太平省並廢除縣級行政區劃後,共下轄11坊、93社,省人民委員會駐地位於庯憲坊[14]。
2025年7月後的行政區劃
[編輯]坊
[編輯]- 庯憲坊(Phường Phố Hiến)
- 唐豪坊(Phường Đường Hào)
- 鴻洲坊(Phường Hồng Châu)
- 美豪坊(Phường Mỹ Hào)
- 山南坊(Phường Sơn Nam)
- 太平坊(Phường Thái Bình)
- 上鴻坊(Phường Thượng Hồng)
- 茶里坊(Phường Trà Lý)
- 陳興道坊(Phường Trần Hưng Đạo)
- 陳覽坊(Phường Trần Lãm)
- 武福坊(Phường Vũ Phúc)
社
[編輯]- 阿巢社(Xã A Sào)
- 愛國社(Xã Ái Quốc)
- 恩施社(Xã Ân Thi)
- 北東興社(Xã Bắc Đông Hưng)
- 北東關社(Xã Bắc Đông Quan)
- 北太寧社(Xã Bắc Thái Ninh)
- 北瑞英社(Xã Bắc Thụy Anh)
- 北先興社(Xã Bắc Tiên Hưng)
- 平定社(Xã Bình Định)
- 平原社(Xã Bình Nguyên)
- 平清社(Xã Bình Thanh)
- 洲寧社(Xã Châu Ninh)
- 志明社(Xã Chí Minh)
- 大同社(Xã Đại Đồng)
- 延河社(Xã Diên Hà)
- 段陶社(Xã Đoàn Đào)
- 同憑社(Xã Đồng Bằng)
- 同州社(Xã Đồng Châu)
- 東興社(Xã Đông Hưng)
- 東關社(Xã Đông Quan)
- 東太寧社(Xã Đông Thái Ninh)
- 東瑞英社(Xã Đông Thụy Anh)
- 東錢海社(Xã Đông Tiền Hải)
- 東先興社(Xã Đông Tiên Hưng)
- 德合社(Xã Đức Hợp)
- 協強社(Xã Hiệp Cường)
- 環龍社(Xã Hoàn Long)
- 黃花探社(Xã Hoàng Hoa Thám)
- 鴻明社(Xã Hồng Minh)
- 鴻光社(Xã Hồng Quang)
- 鴻武社(Xã Hồng Vũ)
- 興河社(Xã Hưng Hà)
- 興富社(Xã Hưng Phú)
- 快州社(Xã Khoái Châu)
- 建昌社(Xã Kiến Xương)
- 樂道社(Xã Lạc Đạo)
- 黎利社(Xã Lê Lợi)
- 黎貴惇社(Xã Lê Quý Đôn)
- 隆興社(Xã Long Hưng)
- 良憑社(Xã Lương Bằng)
- 米所社(Xã Mễ Sở)
- 明壽社(Xã Minh Thọ)
- 南強社(Xã Nam Cường)
- 南東興社(Xã Nam Đông Hưng)
- 南太寧社(Xã Nam Thái Ninh)
- 南瑞英社(Xã Nam Thụy Anh)
- 南錢海社(Xã Nam Tiền Hải)
- 南先興社(Xã Nam Tiên Hưng)
- 義民社(Xã Nghĩa Dân)
- 義胄社(Xã Nghĩa Trụ)
- 玉林社(Xã Ngọc Lâm)
- 御天社(Xã Ngự Thiên)
- 阮攸社(Xã Nguyễn Du)
- 阮廌社(Xã Nguyễn Trãi)
- 阮文靈社(Xã Nguyễn Văn Linh)
- 如瓊社(Xã Như Quỳnh)
- 范五老社(Xã Phạm Ngũ Lão)
- 附翼社(Xã Phụ Dực)
- 奉公社(Xã Phụng Công)
- 光興社(Xã Quang Hưng)
- 光歷社(Xã Quang Lịch)
- 瓊安社(Xã Quỳnh An)
- 瓊附社(Xã Quỳnh Phụ)
- 新興社(Xã Tân Hưng)
- 新順社(Xã Tân Thuận)
- 新進社(Xã Tân Tiến)
- 西太寧社(Xã Tây Thái Ninh)
- 西瑞英社(Xã Tây Thụy Anh)
- 西錢海社(Xã Tây Tiền Hải)
- 太寧社(Xã Thái Ninh)
- 太瑞社(Xã Thái Thụy)
- 神溪社(Xã Thần Khê)
- 舒池社(Xã Thư Trì)
- 舒武社(Xã Thư Vũ)
- 瑞英社(Xã Thụy Anh)
- 錢海社(Xã Tiền Hải)
- 仙化社(Xã Tiên Hoa)
- 先興社(Xã Tiên Hưng)
- 先羅社(Xã Tiên La)
- 仙侶社(Xã Tiên Lữ)
- 先進社(Xã Tiên Tiến)
- 宋珍社(Xã Tống Trân)
- 茶江社(Xã Trà Giang)
- 趙越王社(Xã Triệu Việt Vương)
- 文江社(Xã Văn Giang)
- 萬春社(Xã Vạn Xuân)
- 越進社(Xã Việt Tiến)
- 越安社(Xã Việt Yên)
- 武貴社(Xã Vũ Quý)
- 武舒社(Xã Vũ Thư)
- 武仙社(Xã Vũ Tiên)
- 春竹社(Xã Xuân Trúc)
- 安美社(Xã Yên Mỹ)
註釋
[編輯]- ^ Sắc lệnh số 120/SL về việc hợp nhất các khu thành liên khu do Chủ tịch Chính phủ ban hành. [2020-03-23]. (原始內容存檔於2021-12-15).
- ^ Sắc lệnh số 092/SL về việc bãi bỏ cấp hành chính Liên khu 3, Liên khu 4 và Khu Tả ngạn do Chủ tịch nước ban hành. [2020-03-23]. (原始內容存檔於2020-03-23).
- ^ Nghị quyết số 504-NQ/TVQH về việc phê chuẩn việc hợp nhất hai tỉnh Vĩnh Phúc và Phú Thọ thành một tỉnh lấy tên là tỉnh Vĩnh Phú và việc hợp nhất hai tỉnh Hải Dương và Hưng Yên thành một tỉnh lấy tên là tỉnh Hải Hưng do Ủy ban thường vụ Quốc Hội ban hành. [2020-02-04]. (原始內容存檔於2020-04-05).
- ^ Quyết định 58-CP năm 1977 về việc hợp nhất một số huyện thuộc tỉnh Hải Hưng do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-02-04]. (原始內容存檔於2021-02-08).
- ^ Quyết định 70-CP năm 1979 về việc hợp nhất và điều chỉnh địa giới một số huyện thuộc tỉnh Hải Hưng do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-02-04]. (原始內容存檔於2021-02-08).
- ^ Nghị định 05-CP năm 1996 về việc chia các huyện Tứ Lộc, Ninh Thanh, Kim Thi thuộc tỉnh Hải Hưng. [2020-02-04]. (原始內容存檔於2021-02-08).
- ^ Nghị quyết về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh do Quốc Hội ban hành. [2020-02-04]. (原始內容存檔於2017-08-30).
- ^ Nghị định 17-CP năm 1997 về việc chia huyện Phù Tiên, thành lập một số phường, thị trấn thuộc thị xã Hưng Yên và huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên. [2021-11-10]. (原始內容存檔於2021-02-08).
- ^ Nghị định 60/1999/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính và chia các huyện Mỹ Văn và Châu Giang, tỉnh Hưng Yên. [2020-02-04]. (原始內容存檔於2021-02-08).
- ^ Quyết định 1012/QĐ-BXD năm 2007 về công nhận thị xã Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên là đô thị loại III do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. [2020-02-04]. (原始內容存檔於2021-02-08).
- ^ Nghị định 04/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Hưng Yên thuộc tỉnh Hưng Yên. [2020-02-04]. (原始內容存檔於2021-02-08).
- ^ Nghị quyết 656/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về thành lập thị xã Mỹ Hào thuộc tỉnh Hưng Yên và 07 phường thuộc thị xã Mỹ Hào do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. [2020-02-04]. (原始內容存檔於2020-04-01).
- ^ 越南省市合併後23個行政單位的面積和人口總數
- ^ 104 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên năm 2025. TTXVN. 2025-06-17 [2025-06-25] (越南語).
外部連結
[編輯]- 興安省電子信息入門網站 (頁面存檔備份,存於互聯網檔案館)(越南文)
