跳转到内容

鸿广区

维基百科,自由的百科全书

鸿广区越南語Khu Hồng Quảng區丸廣),是越南民主共和国時期的省级政区单位,区莅设在鸿基市社

地理

[编辑]

鸿广区东临北部湾,北接海宁省北江省,西接海阳省,南接建安省海防市

历史

[编辑]

1955年2月22日,鸿基特区广安省合并为鸿广区,由中央政府直辖[1]。鸿广区包括广安省和鸿基特区两个部分。鸿基特区下辖鸿基市社锦普市社2市社和锦普县横蒲县2县,广安省下辖广安市社葛婆市社2市社和葛海县东潮县水源县安兴县4县。

1956年2月11日,水源县划归建安省管辖[2]

1956年6月5日,葛婆市社葛海县划归海防市管辖。

1958年6月17日,横蒲县1社划归鸿基市社管辖[3]

1959年1月28日,东潮县划归海阳省管辖[4]

1961年10月27日,海阳省东潮县重新划归鸿广区管辖[5]。次日,东潮县和安兴县析置汪秘市社。

1963年时,鸿广区下辖鸿基市社、锦普市社、汪秘市社、广安市社4市社和锦普县、东潮县、横蒲县、安兴县4县。

1963年10月30日,鸿广区和海宁省合并为广宁省[6]。广安市社并入安兴县。

注释

[编辑]
  1. ^ Sắc lệnh số 221/SL về việc sát nhập khu Tả ngạn vào Liên khu 3, thành lập khu Hồng quảng, sửa đổi địa giới Liên khu Việt bắc và Liên khu 3, và đặt thành phố Hải phòng dưới quyền lãnh đạo trực tiếp của Chính phủ Trung ương do Chủ tịch nước ban hành. [2017-08-29]. (原始内容存档于2020-04-12). 
  2. ^ Sắc lệnh số 257/SL về việc trả huyện Thuỷ nguyên về tỉnh Kiến an do Chủ tịch phủ ban hành. [2017-09-17]. (原始内容存档于2020-04-11). 
  3. ^ Nghị định 302-TTg năm 1958 về việc sát nhập xã Thành Công, thuộc huyện Hoành Bồ vào thị xã Hòn Gay, khu Hồng Quảng do Thủ Tướng ban hành. [2020-03-17]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  4. ^ Sắc lệnh số 005/SL về việc trả huyện Đông triều về tỉnh Hải dương do Chủ tịch nước ban hành. [2017-08-29]. (原始内容存档于2017-09-17). 
  5. ^ Nghị Quyết về việc sáp nhập huyện Đông Triều, thuộc tỉnh Hải Dương vào khu Hồng Quảng do Quốc hội ban hành. [2017-08-29]. (原始内容存档于2017-09-17). 
  6. ^ Nghị Quyết về việc hợp nhất tỉnh Hải Ninh và khu Hồng Quảng và sáp nhập xã Hữu Sản thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Hải Ninh, huyện Sơn Động, tỉnh Hà Bắc do Quốc hội ban hành. [2017-08-29]. (原始内容存档于2020-03-20).