何文晉

维基百科,自由的百科全书
跳转至: 导航搜索

何文晉(越南語:Hà Văn Tấn;1937年8月16日越南現代歷史學家、考古學家,主要研究越南古代、中世紀史。原越南社會科學院考古學院院長。

何文晉出生在河靜省宜春縣的一個書香門第,其祖先輩出進士和文人,如何公程何宗穆何文玳等。

1959年,從河內文科大學史地學部畢業,同時被任用為講師。他長期在河內綜合大學河內國家大學從事研究和教育工作,並且是歷史學部歷史學方法論部門的創立者。他還長期兼任越南社會科學院考古學院院長。在越南國內外發表有250篇以上的研究論文,並指導出了歷史學、考古學的博士二十多人。

他被授予人民教師的稱號,並於2001年第二次獲得胡志明獎

他與丁春林潘輝黎陳國旺四人,並稱為越南現代歷史學界的「四柱」。

重要著作[编辑]

  1. Dư địa chí: Giới thiệu, hiệu chính và chú thích. Nxb Sử học, 1960(《輿地志》、解題、校訂、註釋)、# Nguyễn Trãi toàn tập. Nxb Khoa học Xã hội, 1969(再版:1976)に再録。
  2. Lịch sử chế độ cộng sản nguyên thủy ở Việt Nam (《與越南相關的原始共產主義歷史》與陳國旺共著)/ Nhà xuất bản Giáo dục,-H., 1960.
  3. Lịch sử chế độ phong kiến Việt Nam, tập I/Nxb Giáo dục, 1960; tái bản 1963. (《越南封建制度史》第1集,與陳國旺共著)
  4. Sơ yếu khảo cổ học nguyên thủy Việt Nam. Nxb Giáo dục, 1961.(《原始時代越南考古學入門》與陳國旺共著)
  5. Vấn đề người Indonesien và loại hình Indonesien trong thời đại nguyên thủy Việt Nam
  6. Kháng chiến chống xâm lược Nguyên-Mông thế kỷ 13. Nxb Khoa học Xã hội, 1968(再刊:1970, 1972, 1975).(《13世紀對蒙元侵略的抗戰》,與范氏心(Phạm Thị Tâm)共著)
  7. Thuật ngữ sử học, dân tộc học, khảo cổ học Nga - Việt. Nxb Khoa học Xã hội, 1970.(《俄越對譯史學、民俗學、考古學用語集》)
  8. Từ một cột kinh Phật năm 973 vừa phát hiện ở Hoa Lư
  9. Cơ sở Khảo cổ học. Đại học Tổng hợp Hà Nội, 1975.(《考古學基礎》)
  10. Lịch sử Phật giáo Việt Nam. NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1988.(《越南佛教史》。主編)
  11. Triết học lịch sử hiện đại. Đại học Tổng hợp Hà Nội,1990.(《現代歷史哲學》)
  12. Lịch sử Thanh Hóa Tập 1, Nxb Khoa học Xã hội,-H. 1990.(『清化歷史》第1集。主編)
  13. History of Buddhism in Vietnam. Social Sciences Publishing House Hanoi 1992 (Part Two: Buddism from the Ngo to the Tran dynatiesを執筆)
  14. Chùa Việt Nam, Nxb Khoa học Xã hội, 1993.(《越南寺院》)
  15. Tư tưởng thời kỳ tiền sử và sơ sử // Lịch sử tư tưởng Việt Nam, tập I, Khoa học Xã hội, 1993 (phần thứ nhất).
  16. Buddhism in Vietnam. The Gioi Publishers,1993.
  17. Theo dấu các văn hoá cổ: Văn hoá Phùng Nguyên và nguồn gốc dân tộc Việt; Người Phùng Nguyên và đối xứng; Từ gốm Phùng Nguyên đến trống đồng, ...(NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội 1997)
  18. Văn hóa Đông Sơn ở Việt Nam. Nxb Khoa học Xã hội, 1994.(《越南的東山文化》)
  19. Triết học ấn Độ cổ đại// Tập bài giảng Lịch sử Triết học, tập I. Nxb Chính trị Quốc gia, 1994.
  20. Ứng dụng thống kê toán học trong khảo cổ học(《統計數學在考古學上的應用》)
  21. Giáo trình toán xác suất thống kê trong khảo cổ học(《考古学中的確率統計教程》)
  22. Góp phần nghiên cứu văn hóa Việt Nam (chủ biên), tập II. Nxb Khoa học Xã hội, 1996.
  23. Văn hóa Sơn Vi, Nhà Xuất bản Khoa học xã hội, Hà Nội, 1999(《Sơn Vi文化》與Nguyễn Khắc Sử、Trình Năng Chung共著)