广治坊
外观
(重定向自广治市社)
| 广治坊 Phường Quảng Trị | |
|---|---|
| 坊 | |
![]() | |
| 坐标:16°45′04″N 107°11′08″E / 16.751162°N 107.185691°E | |
| 国家 | |
| 省 | 广治省 |
| 面积 | |
| • 总计 | 74 平方公里(29 平方英里) |
| 人口(2019年) | |
| • 總計 | 31,770人 |
| • 密度 | 429人/平方公里(1,112人/平方英里) |
| 时区 | 越南标准时间(UTC+7) |
| 網站 | 广治市社电子信息门户网站 |
廣治坊(越南语:Phường Quảng Trị/市社廣治)是越南廣治省下辖的一個坊,雖同廣治省同名,但並非廣治省蒞,廣治省蒞為洞海坊。
地理
[编辑]历史
[编辑]1989年9月16日,肇海县以广治市镇析置广治市社;广治市镇分设为第一坊和第二坊。
2008年3月19日,肇丰县肇上社部分区域和海陵县海丽社1社划归广治市社管辖;肇上社部分区域和第一坊部分区域合并为安敦坊,第一坊和第二坊析置第三坊,[1]。
2025年7月1日,广治市社废除,其下辖的第一坊、第二坊、第三坊、安敦坊4坊及海麗社1社合并,改為廣治坊[2]。
注释
[编辑]- ^ Nghị định số 31/2008/NĐ-CP của Chính phủ : Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hải Lăng, huyện Triệu Phong để mở rộng địa giới hành chính thị xã Quảng Trị; điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường để thành lập phường thuộc thị xã Quảng Trị tỉnh Quảng Trị. [2020-04-04]. (原始内容存档于2020-10-01).
- ^ Danh sách 78 xã, phường, đặc khu của tỉnh Quảng Trị. Báo Điện tử Chính phủ. Vietnam. 2025-08-04 [2025-11-13] (越南语).
