跳转到内容

清溪郡

维基百科,自由的百科全书
清溪郡
Quận Thanh Khê
地图
清溪郡地图
清溪郡地图
清溪郡在越南的位置
清溪郡
清溪郡
清溪郡在越南的位置
坐标:16°04′17″N 108°11′30″E / 16.071259°N 108.191634°E / 16.071259; 108.191634
国家 越南
直辖市岘港市
行政区划6坊
面积
• 总计
10.50平方公里(4.05平方英里)
人口(2024年)
• 總計236,754人
• 密度22,548人/平方公里(58,399人/平方英里)
时区越南标准时间UTC+7
網站清溪郡电子信息门户网站

清溪郡越南語Quận Thanh Khê郡清溪[1])是越南岘港市下辖的一个郡。面积10.5平方千米,2024年总人口236754人。

地理

[编辑]

清溪郡北接岘港湾,东接海洲郡,西接莲沼郡锦荔郡,南接锦荔郡

历史

[编辑]

1997年1月23日,以原省辖岘港市安溪坊、清禄旦坊、春河坊、三顺坊、政涧坊、硕涧坊、新政坊、永中坊8坊设立清溪郡[2]

2005年8月5日,安溪坊部分区域划归清禄旦坊管辖,清禄旦坊部分区域划归安溪坊管辖,安溪坊析置和溪坊,清禄旦坊分设为清溪东坊和清溪西坊[3]

2024年10月24日,越南国会常务委员会通过决议,自2025年1月1日起,莲沼郡和明坊部分区域划归清溪郡清溪西坊管辖,和溪坊并入清溪东坊,三顺坊并入春河坊,永中坊并入硕涧坊,新政坊并入政涧坊[4]

行政区划

[编辑]

清溪郡下辖6坊,郡人民委员会位于春河坊。

  • 安溪坊(Phường An Khê)
  • 政涧坊(Phường Chính Gián)
  • 硕涧坊(Phường Thạc Gián)
  • 清溪东坊(Phường Thanh Khê Đông)
  • 清溪西坊(Phường Thanh Khê Tây)
  • 春河坊(Phường Xuân Hà)

交通

[编辑]

注釋

[编辑]
  1. ^ 漢字寫法來自《大南一統志》維新本。
  2. ^ Nghị định 7/1997/NĐ-CP về việc thành lập đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Đà Nẵng. [2020-02-27]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  3. ^ Nghị định 102/2005/NĐ-CP về việc thành lập phường, xã thuộc quận thanh khê và huyện Hoà Vang thành lập quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. [2020-02-27]. (原始内容存档于2020-02-29). 
  4. ^ Nghị quyết số 1251/NQ-UBTVQH15 của UBTVQH về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2023 - 2025. [2024-11-02]. (原始内容存档于2024-11-02).