跳转到内容

升平縣

本页使用了标题或全文手工转换
维基百科,自由的百科全书
升平县
Huyện Thăng Bình
县
地图
升平县地图
升平县地图
升平县在越南的位置
升平县
升平县
升平县在越南的位置
坐标:15°40′01″N 108°22′59″E / 15.667°N 108.383°E / 15.667; 108.383
国家 越南
省广南省
行政区划1市镇19社
撤销于2025年7月1日
县莅河蓝市镇(越南语:Hà Lam)
面积
• 总计
384.75平方公里(148.55平方英里)
人口
(2018年)
• 總計192,300人
• 密度500人/平方公里(1,294人/平方英里)
时区越南标准时间(UTC+7)
網站升平县电子信息门户网站

升平縣(越南語:Huyện Thăng Bình/縣升平[1])是越南广南省下辖的一个县。现已撤销。

地理

[编辑]

升平县北接潍川县,南接仙福县、富宁县和三岐市,西接桂山县和合德县,东临南海。

历史

[编辑]

2007年3月8日,平定社分设为平定北社和平定南社[2]。

2024年10月24日,越南国会常务委员会通过决议,自2025年1月1日起,平定北社和平定南社合并为平定社,平政社并入平富社[3]。

2025年7月1日,因越南行政区划改革而被撤销。

行政区划

[编辑]

升平县下辖1市镇19社,县莅河蓝市镇。

  • 河蓝市镇(Thị trấn Hà Lam)
  • 平安社(Xã Bình An)
  • 平陶社(Xã Bình Đào)
  • 平定社(Xã Bình Định)
  • 平阳社(Xã Bình Dương)
  • 平江社(Xã Bình Giang)
  • 平海社(Xã Bình Hải)
  • 平岭社(Xã Bình Lãnh)
  • 平明社(Xã Bình Minh)
  • 平南社(Xã Bình Nam)
  • 平原社(Xã Bình Nguyên)
  • 平富社(Xã Bình Phú)
  • 平复社(Xã Bình Phục)
  • 平桂社(Xã Bình Quế)
  • 平贵社(Xã Bình Quý)
  • 平沙社(Xã Bình Sa)
  • 平治社(Xã Bình Trị)
  • 平潮社(Xã Bình Triều)
  • 平中社(Xã Bình Trung)
  • 平秀社(Xã Bình Tú)

註腳

[编辑]
  1. ^ 汉字写法来自《大南一统志》维新本。
  2. ^ Nghị định 33/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thị trấn;thành lập xã, phường, mở rộng thị trấn thuộc các huyện Đại Lộc,Bắc Trà My, Thăng Bình và thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam. [2020-05-01]. (原始内容存档于2019-08-01) (越南语). 
  3. ^ Nghị quyết số 1241/NQ-UBTVQH15 của UBTVQH về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 - 2025. [2024-11-03]. (原始内容存档于2024-11-08) (越南语).