陈文泰县
外观
| 陈文泰县 Huyện Trần Văn Thời | |
|---|---|
| 县 | |
![]() | |
| 坐标:9°04′17″N 104°58′03″E / 9.071305°N 104.967581°E | |
| 国家 | |
| 省 | 金瓯省 |
| 行政区划 | 2市镇11社 |
| 撤销于 | 2025年7月1日 |
| 县莅 | 陈文泰市镇 |
| 面积 | |
| • 总计 | 702.72 平方公里(271.32 平方英里) |
| 人口(2017年) | |
| • 總計 | 190,081人 |
| • 密度 | 270人/平方公里(701人/平方英里) |
| 时区 | 越南标准时间(UTC+7) |
| 網站 | 陈文泰县电子信息门户网站 |
陈文泰县(越南語:Huyện Trần Văn Thời),又译“陈文时县”[1],是越南金瓯省下辖的一个县。现已撤销。
名称来源
[编辑]陈文泰县是金瓯省革命烈士陈文泰的故乡。该县即以陈文泰的名字命名。
地理
[编辑]陈文泰县东接金瓯市,东北接太平县,东南接丐渃县,西临泰国湾,南接富新县,北接乌明县。
历史
[编辑]2005年9月5日,丰乐社析置丰田社,陈亥社析置庆禄社[2]。
2025年7月1日,因越南行政区划改革而被撤销。
行政区划
[编辑]陈文泰县下辖2市镇11社,县莅陈文泰市镇。
- 陈文泰市镇(Thị trấn Trần Văn Thời)
- 泷督市镇(Thị trấn Sông Đốc)
- 庆平社(Xã Khánh Bình)
- 庆平东社(Xã Khánh Bình Đông)
- 庆平西社(Xã Khánh Bình Tây)
- 庆平西北社(Xã Khánh Bình Tây Bắc)
- 庆海社(Xã Khánh Hải)
- 庆兴社(Xã Khánh Hưng)
- 庆禄社(Xã Khánh Lộc)
- 利安社(Xã Lợi An)
- 丰田社(Xã Phong Điền)
- 丰乐社(Xã Phong Lạc)
- 陈亥社(Xã Trần Hợi)
注释
[编辑]- ^ 中国地图出版社《世界标准地名地图集》所用译名。
- ^ Nghị định 113/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc các huyện Đầm Dơi, Trần Văn Thời, Thới Bình và Năm Căn, tỉnh Cà Mau. [2020-04-16]. (原始内容存档于2020-02-29).
