跳转到内容

同塔省

维基百科,自由的百科全书
同塔省
Tỉnh Đồng Tháp/省墥塔
高岭文庙
高岭文庙
地图
同塔省在越南的位置
同塔省在越南的位置
坐标:10°23′18″N 106°00′00″E / 10.3883483°N 106°E / 10.3883483; 106
国家越南
地理分区湄公河三角洲
行政中心美萩坊(越南语:Mỹ Tho (phường))
政府
人民议会制度
• 行政机构同塔省人民委员会
• 省委书记吳志強(越南语:Ngô Chí Cường)
• 人民委员会主席范成碍(越南语:Phạm Thành Ngại)
• 人民议会(越南语:Hội đồng nhân dân)主席朱氏美芳(越南语:Châu Thị Mỹ Phương)
• 祖國陣線委員會主席潘文勝(越南语:Phan Văn Thắng)
面积
• 总计
5,938.64平方公里(2,292.92平方英里)
人口
(2025年)
• 總計4,370,046人
• 密度736人/平方公里(1,906人/平方英里)
时区越南标准时间(UTC+07:00)
邮政编码(越南语:Mã bưu chính Việt Nam)81xxx
電話區號277
ISO 3166代碼VN-45
车辆号牌66
行政区划代码87
民族京族、高棉族、華族、艾族
網站同塔省电子信息门户网站

同塔省(越南語:Tỉnh Đồng Tháp/省墥塔[1])是越南湄公河三角洲的一个省,省莅美萩市。

地理

[编辑]

同塔省北接柬埔寨,南接芹苴市和永隆省,西接安江省,东接西寧省。

历史

[编辑]

2007年1月16日,高岭市社改制为高岭市[2]。

2008年12月23日,雄禦縣析置雄禦市社[3]。

2013年10月14日,沙沥市社改制为沙沥市[4]。

2018年2月10日,沙沥市被评定为二级城市[5]。

2018年11月23日,雄禦市社被评定为三级城市[6]。

2020年1月22日,高岭市被评定为二级城市[7]。

2020年9月18日,雄禦市社改制为雄禦市[8]。

2025年7月1日和原前江省合併省會遷往美萩市[9] 。

行政區劃

[编辑]

同塔省下轄20坊82社。省莅為美萩坊。[10]

坊

[编辑]
  • 美湫坊(Phường Mỹ Tho)
  • 安平坊(Phường An Bình)
  • 平春坊(Phường Bình Xuân)
  • 該禮坊(Phường Cai Lậy)
  • 高嶺坊(Phường Cao Lãnh)
  • 道盛坊(Phường Đạo Thạnh)
  • 塸䲲坊(Phường Gò Công)
  • 雄禦坊(Phường Hồng Ngự)
  • 隆順坊(Phường Long Thuận)
  • 美義坊(Phường Mỹ Ngãi)
  • 美豐坊(Phường Mỹ Phong)
  • 美福西坊(Phường Mỹ Phước Tây)
  • 美茶坊(Phường Mỹ Trà)
  • 二貴坊(Phường Nhị Quý)
  • 沙的坊(Phường Sa Đéc)
  • 山貴坊(Phường Sơn Qui)
  • 清和坊(Phường Thanh Hòa)
  • 泰山坊(Phường Thới Sơn)
  • 常樂坊(Phường Thường Lạc)
  • 中安坊(Phường Trung An)

社

[编辑]
  • 安和社(Xã An Hòa)
  • 安有社(Xã An Hữu)
  • 安隆社(Xã An Long)
  • 安福社(Xã An Phước)
  • 安盛水社(Xã An Thạnh Thủy)
  • 巴梢社(Xã Ba Sao)
  • 平行中社(Xã Bình Hàng Trung)
  • 平寧社(Xã Bình Ninh)
  • 平富社(Xã Bình Phú)
  • 平城社(Xã Bình Thành)
  • 平征社(Xã Bình Trưng)
  • 丐𦨭社(Xã Cái Bè)
  • 週城社(Xã Châu Thành)
  • 𢄂𥺊社(Xã Chợ Gạo)
  • 督兵喬社(Xã Đốc Binh Kiều)
  • 同山社(Xã Đồng Sơn)
  • 嘉順社(Xã Gia Thuận)
  • 塸䲲東社(Xã Gò Công Đông)
  • 厚美社(Xã Hậu Mỹ)
  • 合德社(Xã Hiệp Đức)
  • 和隆社(Xã Hòa Long)
  • 會居社(Xã Hội Cư)
  • 興盛社(Xã Hưng Thạnh)
  • 金山社(Xã Kim Sơn)
  • 來𡑵社(Xã Lai Vung)
  • 垃圩社(Xã Lấp Vò)
  • 隆平社(Xã Long Bình)
  • 隆定社(Xã Long Định)
  • 隆興社(Xã Long Hưng)
  • 隆慶社(Xã Long Khánh)
  • 隆富順社(Xã Long Phú Thuận)
  • 隆先社(Xã Long Tiên)
  • 良和樂社(Xã Lương Hòa Lạc)
  • 美安興社(Xã Mỹ An Hưng)
  • 美德西社(Xã Mỹ Đức Tây)
  • 美協社(Xã Mỹ Hiệp)
  • 美利社(Xã Mỹ Lợi)
  • 美貴社(Xã Mỹ Quí)
  • 美城社(Xã Mỹ Thành)
  • 美善社(Xã Mỹ Thiện)
  • 美壽社(Xã Mỹ Thọ)
  • 美淨安社(Xã Mỹ Tịnh An)
  • 五合社(Xã Ngũ Hiệp)
  • 豐和社(Xã Phong Hòa)
  • 豐美社(Xã Phong Mỹ)
  • 富強社(Xã Phú Cường)
  • 富佑社(Xã Phú Hựu)
  • 富成社(Xã Phú Thành)
  • 富壽社(Xã Phú Thọ)
  • 芳盛社(Xã Phương Thịnh)
  • 三農社(Xã Tam Nông)
  • 新田社(Xã Tân Điền)
  • 新東社(Xã Tân Đông)
  • 新陽社(Xã Tân Dương)
  • 新戶基社(Xã Tân Hộ Cơ)
  • 新和社(Xã Tân Hòa)
  • 新雄社(Xã Tân Hồng)
  • 新香社(Xã Tân Hương)
  • 新慶中社(Xã Tân Khánh Trung)
  • 新隆社(Xã Tân Long)
  • 新潤東社(Xã Tân Nhuận Đông)
  • 新富社(Xã Tân Phú)
  • 新富東社(Xã Tân Phú Đông)
  • 新富中社(Xã Tân Phú Trung)
  • 新福1社(Xã Tân Phước 1)
  • 新福2社(Xã Tân Phước 2)
  • 新福3社(Xã Tân Phước 3)
  • 新城社(Xã Tân Thành)
  • 新盛社(Xã Tân Thạnh)
  • 新泰社(Xã Tân Thới)
  • 新順平社(Xã Tân Thuận Bình)
  • 清平社(Xã Thanh Bình)
  • 清興社(Xã Thanh Hưng)
  • 清美社(Xã Thanh Mỹ)
  • 盛富社(Xã Thạnh Phú)
  • 塔梅社(Xã Tháp Mười)
  • 常福社(Xã Thường Phước)
  • 檻佔社(Xã Tràm Chim)
  • 長春社(Xã Trường Xuân)
  • 永平社(Xã Vĩnh Bình)
  • 永佑社(Xã Vĩnh Hựu)
  • 永金社(Xã Vĩnh Kim)


2025年7月前的行政區劃

[编辑]

注释

[编辑]
  1. ^ 汉字写法来自《南圻六省地舆志》。
  2. ^ Nghị định 10/2007/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Cao Lãnh thuộc tỉnh Đồng tháp. [2020-03-12]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  3. ^ Nghị định 08/NĐ-CP về việc đề nghị điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hồng Ngự để thành lập thị xã Hồng Ngự; thành lập phường thuộc thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. [2020-03-12]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  4. ^ Nghị quyết 113/NQ-CP năm 2013 thành lập thành phố Sa Đéc thuộc tỉnh Đồng Tháp do Chính phủ ban hành. [2020-03-12]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  5. ^ Quyết định 210/QĐ-TTg năm 2018 về công nhận thành phố Sa Đéc là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Đồng Tháp do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-12]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  6. ^ Thị xã Hồng Ngự đạt chuẩn đô thị loại III trực thuộc tỉnh Đồng Tháp. [2020-03-12]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  7. ^ Quyết định số 155/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ : Về việc công nhận thành phố Cao Lãnh là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Đồng Tháp. [2020-03-12]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  8. ^ Nghị quyết số 1003/NQ-UBTVQH14 của ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI : Về việc thành lập phường An Bình A, phường An Bình B thuộc thị xã Hồng Ngự và thành phố Hồng Ngự thuộc tỉnh Đồng Tháp. [2020-10-10]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  9. ^ [1]
  10. ^ Vietnam+ (VietnamPlus). 102 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025. Vietnam+ (VietnamPlus). 2025-06-22 [2025-10-05]. (原始内容存档于2026-04-10) (越南语). 

外部連結

[编辑]