山羅省
| 山羅省 Tỉnh Sơn La(越南文) 省山羅(汉喃文) | |
|---|---|
| 省 | |
![]() | |
山羅省在越南的位置 | |
| 坐标:21°10′N 104°00′E / 21.17°N 104°E | |
| 国家 | 越南 |
| 地理分区 | 西北部 |
| 行政中心 | 山羅市 |
| 政府 | |
| • 类型 | 人民议会制度 |
| • 行政机构 | 山羅省人民委员会 |
| 面积 | |
| • 总计 | 14,109.83 平方公里(5,447.84 平方英里) |
| 人口(2025年) | |
| • 總計 | 1,404,587人 |
| • 密度 | 99.5人/平方公里(258人/平方英里) |
| 时区 | 越南标准时间(UTC+7) |
| 邮政编码 | 34xxx |
| 電話區號 | 212 |
| ISO 3166码 | VN-05 |
| 车辆号牌 | 26 |
| 行政区划代码 | 14 |
| 民族 | 京族、赫蒙族、泰族、 芒族、瑤族、克木族 |
| 網站 | 山罗省电子信息门户网站 |
山羅省(越南語:Tỉnh Sơn La/省山羅)是越南西北部的一個省,省莅山罗市。
地理
[编辑]山罗省西接奠边省,北接莱州省和安沛省,东接富寿省和和平省,东南接清化省,南与老挝毗邻。
历史
[编辑]
阮朝时,山罗地区隶属兴化省嘉兴府。法属初期,行政隶属变动频繁。1893年,殖民政府析置山罗州、莱州等地设立澫慕省,下辖山罗府、万安府和莱州道2府1道,山罗府辖奠边州、遵教州、顺州、山罗州、枚山州、安州6州,万安府辖扶安州、木州2州,莱州道辖莱州、琼崖州、伦州3州。
1904年8月23日,澫慕省改名为山罗省,省莅迁至山罗州(今山罗市),山罗州后改名为芒罗州。
1909年6月28日,殖民政府设立莱州省,莱州道3州和山罗府奠边州和遵教州划归莱州省管辖。此时,山罗省下辖顺州、芒罗州、枚山州、安州、扶安州和木州6州。
1946年,山罗省与莱州省、封土省合并为泰族自治区,由莱州土司刁文龙统治。
1948年1月25日,越南政府再将各战区合并为联区,战区抗战委员会改组为联区抗战兼行政委员会。第十战区和第十四战区合并为第十联区,设立第十联区抗战兼行政委员会[1],山罗省划归第十联区管辖,但此时北越政府并未实际控制山罗省。
1949年11月4日,第一联区和第十联区合并为越北联区[2],山罗省随之划归越北联区管辖。
1953年1月28日,越南民主共和国政府设立西北区,山罗省划归西北区管辖[3]。
1953年3月27日,西北区以莱州省奠边州、山罗省枚山州和顺州部分区域析置马江州,隶属山罗省管辖。
1954年,越南民主共和国政府取得奠边府战役的胜利,正式接管山罗省。
1955年4月29日,越南民主共和国政府设立泰苗自治区,自治区废除省级,山罗省全省并入自治区,分为马江州、顺州、芒罗州、枚山州、安州、木州、扶安州7州[4]。
1962年10月27日,泰苗自治区更名为西北自治区,复设省级,改州为县,山罗省下辖琼崖县、顺州县、芒罗县、枚山县、马江县、安州县、木州县7县和山罗市社[6]。
1975年12月27日,越南撤销西北自治区[7],山罗省改由中央政府直接管辖,义路省扶安县和北安县划归山罗省管辖[8]。山罗省下辖琼崖县、顺州县、芒罗县、枚山县、马江县、安州县、木州县、扶安县、北安县9县和山罗市社。
2003年12月2日,马江县析置数及县,顺州县6社划归琼崖县管辖[10]。
2005年10月6日,山罗市社被评定为三级城市。
2019年4月25日,山罗市被评定为二级城市[13]。
2024年11月14日,越南国会常务委员会通过决议,自2025年2月1日起,木州县改制为木州市社[14]。
行政區劃
[编辑]山羅省下轄8坊67社,省莅呈核坊。
坊
[编辑]- 呈核坊(Phường Chiềng Cơi)
- 呈安坊(Phường Chiềng An)
- 呈生坊(Phường Chiềng Sinh)
- 木州坊(Phường Mộc Châu)
- 木山坊(Phường Mộc Sơn)
- 草原坊(Phường Thảo Nguyên)
- 蘇號坊(Phường Tô Hiệu)
- 雲山坊(Phường Vân Sơn)
社
[编辑]- 北安社(Xã Bắc Yên)
- 平順社(Xã Bình Thuận)
- 布生社(Xã Bó Sinh)
- 呈劾社(Xã Chiềng Hặc)
- 呈花社(Xã Chiềng Hoa)
- 呈空社(Xã Chiềng Khoong)
- 呈康社(Xã Chiềng Khương)
- 呈羅社(Xã Chiềng La)
- 呈牢社(Xã Chiềng Lao)
- 呈枚社(Xã Chiềng Mai)
- 呈蒙社(Xã Chiềng Mung)
- 呈塞社(Xã Chiềng Sại)
- 呈初社(Xã Chiềng Sơ)
- 呈山社(Xã Chiềng Sơn)
- 呈充社(Xã Chiềng Sung)
- 姑麻社(Xã Co Mạ)
- 團結社(Xã Đoàn Kết)
- 嘉符社(Xã Gia Phù)
- 懷沒社(Xã Huổi Một)
- 金奔社(Xã Kim Bon)
- 隆赫社(Xã Long Hẹ)
- 隴逢社(Xã Lóng Phiêng)
- 弄立社(Xã Lóng Sập)
- 枚山社(Xã Mai Sơn)
- 每內社(Xã Muổi Nọi)
- 芒班社(Xã Mường Bám)
- 芒榜社(Xã Mường Bang)
- 芒哺社(Xã Mường Bú)
- 芒政社(Xã Mường Chanh)
- 芒顫社(Xã Mường Chiên)
- 芒核社(Xã Mường Cơi)
- 芒薏社(Xã Mường É)
- 芒敦社(Xã Mường Giôn)
- 芒兄社(Xã Mường Hung)
- 芒堅社(Xã Mường Khiêng)
- 芒羅社(Xã Mường La)
- 芒林社(Xã Mường Lầm)
- 芒爛社(Xã Mường Lạn)
- 芒寮社(Xã Mường Lèo)
- 芒塞社(Xã Mường Sại)
- 南樓社(Xã Nậm Lầu)
- 南絲社(Xã Nậm Ty)
- 玉戰社(Xã Ngọc Chiến)
- 博牙社(Xã Pắc Ngà)
- 逢甘社(Xã Phiêng Cằm)
- 逢快社(Xã Phiêng Khoài)
- 逢班社(Xã Phiêng Pằn)
- 扶安社(Xã Phù Yên)
- 逢碰社(Xã Púng Bánh)
- 瓊崖社(Xã Quỳnh Nhai)
- 雙誇社(Xã Song Khủa)
- 馬江社(Xã Sông Mã)
- 數及社(Xã Sốp Cộp)
- 帥聚社(Xã Suối Tọ)
- 斜斛社(Xã Tà Hộc)
- 謝科社(Xã Tạ Khoa)
- 斜處社(Xã Tà Xùa)
- 新豐社(Xã Tân Phong)
- 新安社(Xã Tân Yên)
- 順州社(Xã Thuận Châu)
- 蘇務社(Xã Tô Múa)
- 祥下社(Xã Tường Hạ)
- 雲湖社(Xã Vân Hồ)
- 信橫社(Xã Xím Vàng)
- 春芽社(Xã Xuân Nha)
- 安州社(Xã Yên Châu)
- 安山社(Xã Yên Sơn)
2025年7月前的行政區劃
[编辑]- 山羅市(Thành phố Sơn La)
- 木州市社(Thị xã Mộc Châu)
- 北安縣(Huyện Bắc Yên)
- 枚山縣(Huyện Mai Sơn)
- 芒羅縣(Huyện Mường La)
- 扶安縣(Huyện Phù Yên)
- 瓊崖縣(Huyện Quỳnh Nhai)
- 馬江縣(Huyện Sông Mã)
- 數及縣(Huyện Sốp Cộp)
- 順州縣(Huyện Thuận Châu)
- 雲湖縣(Huyện Vân Hồ)
- 安州縣(Huyện Yên Châu)
教育
[编辑]山罗省拥有西北大学,为越南西北部唯一的區域性公立綜合性大學。[15]此外在2018年,山罗省曾发生国家高中毕业和大学入学统一考试严重舞弊事件。[16]
注释
[编辑]- ^ Sắc lệnh số 120/SL về việc hợp nhất các khu thành liên khu do Chủ tịch Chính phủ ban hành. [2020-03-23]. (原始内容存档于2021-12-15).
- ^ Sắc lệnh số 127/SL về việc hợp nhất hai Liên khu 1 và 10 thành Liên khu Việt bắc do Chủ tịch Chính phủ ban hành. [2020-03-23]. (原始内容存档于2021-12-15).
- ^ Sắc lệnh số 134/SL về việc thành lập khu Tây Bắc do Chủ tịch nước ban hành. [2020-03-23]. (原始内容存档于2021-06-24).
- ^ Sắc lệnh 230/SL quy định thành lập Khu tự trị Thái Mèo. [2020-01-04]. (原始内容存档于2020-01-01).
- ^ Quyết định 173-CP năm 1961 thành lập thị xã Sơn La, thị trấn Thảo Nguyên thuộc châu Mộc Châu, Sơn La do Hội Đồng Chính Phủ ban hành. [2020-03-17]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Nghị Quyết đổi tên khu tự trị Thái Mèo và thành lập ba tỉnh trong khu tự trị Thái Mèo. [2020-01-04]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Nghị quyết về việc cải tiến hệ thống các đơn vị hành chính do Quốc hội ban hành. [2020-01-04]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Nghị quyết về việc hợp nhất một số tỉnh do Quốc hội ban hành. [2020-01-04]. (原始内容存档于2017-09-03).
- ^ Quyết định 105-CP năm 1979 về việc điều chỉnh địa giới một số xã thuộc tỉnh Sơn La do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-17]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Nghị định 148/2003/NĐ-CP về việc thành lập huyện Sốp Cộp và điều chỉnh địa giới hành chính các huyện Thuận Châu, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. [2020-01-04]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Nghị định 98/2008/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Sơn La thuộc tỉnh Sơn La. [2020-01-04]. (原始内容存档于2020-01-04).
- ^ Nghị quyết 72/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mộc Châu để thành lập huyện Vân Hồ thuộc tỉnh Sơn La do Chính phủ ban hành. [2020-01-04]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Quyết định số 466/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ : Về việc công nhận thành phố Sơn La là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Sơn La. [2020-03-17]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Nghị quyết 1280/NQ-UBTVQH15 năm 2024 sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Sơn La giai đoạn 2023-2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. [2024-11-27]. (原始内容存档于2024-12-03).
- ^ 越老建交60周年:加强人力资源培训的合作. 越南通讯社. 2022-07-18 [2022-09-21]. (原始内容存档于2022-09-22).
- ^ 山罗省2018年国家高中毕业和大学入学统一考试存在严重舞弊行为. 越南通讯社. [2018-07-23]. (原始内容存档于2022-11-29).
外部链接
[编辑]- 山罗省电子信息门户网站 (页面存档备份,存于互联网档案馆)(越南文)
