山羅市

维基百科,自由的百科全书
跳到导航 跳到搜索
山罗市
Thành phố Sơn La
省辖市
山罗市中心
山罗市中心
山罗市在越南的位置
山罗市
山罗市
坐标:21°19′37″N 103°54′51″E / 21.327°N 103.9141°E / 21.327; 103.9141
国家 越南
山罗省
行政区划7坊5社
面积
 • 总计323.51 平方公里(124.91 平方英里)
人口(2019年)
 • 總計172,826人
 • 密度530人/平方公里(1,400人/平方英里)
时区越南标准时间UTC+7
網站山罗市电子信息门户网站

山罗市越南语Thành phố Sơn La城庯山羅)是越南北部山罗省省莅城市。面积323.51平方公里,2019年总人口172826人。

地理[编辑]

山罗市西和北接顺州县,东接芒罗县,南接枚山县

历史[编辑]

1961年10月26日,芒罗州以呈例市镇、呈核社、呈安社胡呵板和楼板1市镇1社2板析置山罗市社[1]

1962年10月27日,泰苗自治区更名为西北自治区,划分为山罗省义路省莱州省3省,州改为县,山罗市社划归山罗省管辖并成为山罗省省莅[2]

1975年12月27日,越南废除西北自治区[3]。山罗省由中央政府直接管辖,省莅山罗市社下辖呈例坊、决胜坊、呈核社2坊1社。

1979年3月13日,芒罗县呈安社、呈春社、呈滇社、呈具社、呈生社、呈银社和花罗社7社划归山罗市社管辖[4]

1998年5月16日,呈例坊析置苏号坊,决胜坊析置决心坊[5]

2005年10月6日,山罗市社被评定为三级城市。

2006年3月23日,呈生社改制为呈生坊,呈安社改制为呈安坊[6]

2008年9月3日,山罗市社改制为山罗市[7]

2010年1月7日,呈核社改制为呈核坊[8]

2019年4月25日,山罗市被评定为二级城市[9]

行政区划[编辑]

山罗市下辖7坊5社,市人民委员会位于呈例坊。

  • 呈安坊(Phường Chiềng An)
  • 呈核坊(Phường Chiềng Cơi)
  • 呈例坊(Phường Chiềng Lề)
  • 呈生坊(Phường Chiềng Sinh)
  • 决心坊(Phường Quyết Tâm)
  • 决胜坊(Phường Quyết Thắng)
  • 苏号坊(Phường Tô Hiệu)
  • 呈具社(Xã Chiềng Cọ)
  • 呈滇社(Xã Chiềng Đen)
  • 呈银社(Xã Chiềng Ngần)
  • 呈春社(Xã Chiềng Xôm)
  • 花罗社(Xã Hua La)

气候[编辑]

山罗气候平均数据
月份 1月 2月 3月 4月 5月 6月 7月 8月 9月 10月 11月 12月 全年
历史最高温​℃(℉) 30.6
(87.1)
34.6
(94.3)
36.3
(97.3)
37.3
(99.1)
38.0
(100.4)
35.0
(95)
35.3
(95.5)
35.0
(95)
33.3
(91.9)
33.9
(93)
31.3
(88.3)
30.7
(87.3)
38.0
(100.4)
平均高温​℃(℉) 21.1
(70)
23.1
(73.6)
27.0
(80.6)
29.7
(85.5)
30.5
(86.9)
29.9
(85.8)
29.6
(85.3)
29.5
(85.1)
29.0
(84.2)
27.0
(80.6)
24.1
(75.4)
21.6
(70.9)
26.8
(80.2)
每日平均气温​℃(℉) 14.9
(58.8)
16.6
(61.9)
20.2
(68.4)
23.2
(73.8)
24.8
(76.6)
25.1
(77.2)
25.1
(77.2)
24.7
(76.5)
23.7
(74.7)
21.5
(70.7)
18.2
(64.8)
15.3
(59.5)
21.1
(70)
平均低温​℃(℉) 10.8
(51.4)
12.3
(54.1)
15.4
(59.7)
18.5
(65.3)
20.7
(69.3)
22.0
(71.6)
22.1
(71.8)
21.7
(71.1)
20.2
(68.4)
17.7
(63.9)
14.2
(57.6)
10.9
(51.6)
17.2
(63)
历史最低温​℃(℉) −0.8
(30.6)
3.9
(39)
4.8
(40.6)
8.4
(47.1)
13.7
(56.7)
15.2
(59.4)
17.2
(63)
15.4
(59.7)
13.4
(56.1)
7.0
(44.6)
3.6
(38.5)
−0.8
(30.6)
−0.8
(30.6)
平均降水量​㎜(英⁠寸) 18
(0.71)
26
(1.02)
48
(1.89)
115
(4.53)
187
(7.36)
255
(10.04)
265
(10.43)
268
(10.55)
136
(5.35)
65
(2.56)
35
(1.38)
16
(0.63)
1,434
(56.46)
平均降水日数​ 4.8 4.9 6.1 12.6 17.1 19.5 21.5 20.0 13.6 8.6 4.6 3.5 136.8
平均相对湿度​(%) 78.6 75.4 72.2 74.3 77.8 83.3 85.1 85.9 84.2 82.2 80.6 78.8 79.9
每月平均日照时数 146 140 173 190 203 147 149 161 179 182 158 171 2,000
来源:Vietnam Institute for Building Science and Technology[10]


注释[编辑]

  1. ^ Quyết định 173-CP năm 1961 thành lập thị xã Sơn La, thị trấn Thảo Nguyên thuộc châu Mộc Châu, Sơn La do Hội Đồng Chính Phủ ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  2. ^ Nghị Quyết về việc đổi tên khu tự trị Thái Mèo và thành lập ba tỉnh trong khu tự trị Thái Mèo do Quốc hội ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  3. ^ Nghị quyết về việc cải tiến hệ thống các đơn vị hành chính do Quốc hội ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  4. ^ Quyết định 105-CP năm 1979 về việc điều chỉnh địa giới một số xã thuộc tỉnh Sơn La do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  5. ^ Nghị định 31/1998/NĐ-CP về việc thành lập một số xã, phường thuộc thị xã Sơn La và các huyện Yên Châu, Mộc Châu, Mai Sơn tỉnh Sơn La. [2020-03-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  6. ^ Nghị định 29/2006/NĐ-CP về việc thành lập phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La. [2020-03-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  7. ^ Nghị định 98/2008/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Sơn La thuộc tỉnh Sơn La. [2020-02-13]. (原始内容存档于2020-01-04). 
  8. ^ Nghị quyết 01/NQ-CP năm 2010 thành lập phường Chiềng Cơi thuộc thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La do Chính phủ ban hành. [2020-02-13]. (原始内容存档于2020-02-13). 
  9. ^ Quyết định số 466/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ : Về việc công nhận thành phố Sơn La là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Sơn La. [2020-03-09]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  10. ^ Vietnam Building Code Natural Physical & Climatic Data for Construction (PDF). Vietnam Institute for Building Science and Technology. [3 August 2018]. (原始内容 (PDF)存档于22 July 2018).