钱海县

维基百科,自由的百科全书
跳到导航 跳到搜索

钱海县越南语Huyện Tiền Hải縣錢海[1])是越南太平省下辖的一个县。

地理[编辑]

钱海县北接太瑞县;西接建昌县;东南接太瑞县;东接南定省胶水县

行政区划[编辑]

钱海县下辖1市镇34社。

  • 钱海市镇(Thị trấn Tiền Hải)
  • 安宁社(Xã An Ninh)
  • 北海社(Xã Bắc Hải)
  • 东奇社(Xã Đông Cơ)
  • 东海社(Xã Đông Hải)
  • 东黄社(Xã Đông Hoàng)
  • 东林社(Xã Đông Lâm)
  • 东隆社(Xã Đông Long)
  • 东明社(Xã Đông Minh)
  • 东丰社(Xã Đông Phong)
  • 东贵社(Xã Đông Quý)
  • 东茶社(Xã Đông Trà)
  • 东中社(Xã Đông Trung)
  • 东川社(Xã Đông Xuyên)
  • 南政社(Xã Nam Chính)
  • 南强社(Xã Nam Cường)
  • 南河社(Xã Nam Hà)
  • 南海社(Xã Nam Hải)
  • 南鸿社(Xã Nam Hồng)
  • 南兴社(Xã Nam Hưng)
  • 南富社(Xã Nam Phú)
  • 南清社(Xã Nam Thanh)
  • 南胜社(Xã Nam Thắng)
  • 南盛社(Xã Nam Thịnh)
  • 南中社(Xã Nam Trung)
  • 芳公社(Xã Phương Công)
  • 西安社(Xã Tây An)
  • 西江社(Xã Tây Giang)
  • 西良社(Xã Tây Lương)
  • 西宁社(Xã Tây Ninh)
  • 西丰社(Xã Tây Phong)
  • 西山社(Xã Tây Sơn)
  • 西进社(Xã Tây Tiến)
  • 云长社(Xã Vân Trường)
  • 武陵社(Xã Vũ Lăng)

注释[编辑]

  1. ^ 汉字写法来自《同庆地舆志》。