跳转到内容

嘉平縣

维基百科,自由的百科全书
嘉平县
Huyện Gia Bình
地图
嘉平县在北宁省的位置
嘉平县在北宁省的位置
嘉平县在越南的位置
嘉平县
嘉平县
嘉平县在越南的位置
坐标:21°04′41″N 106°12′33″E / 21.0781°N 106.2092°E / 21.0781; 106.2092
国家 越南
北宁省
行政区划2市镇12社
撤销于2025年7月1日
县莅嘉平市镇越南语Gia Bình (thị trấn)
面积
• 总计
107.5平方公里(41.5平方英里)
人口(2009年)
• 總計103,100人
• 密度959人/平方公里(2,484人/平方英里)
时区越南标准时间UTC+7
網站嘉平县电子信息门户网站

嘉平縣越南語Huyện Gia Bình縣嘉平[1])是越南北宁省下辖的一个县。面积107.5平方公里,2009年人口103100人。现已撤销。

地理

[编辑]

嘉平县北接桂武市社,南接良才县,西接顺成市社,东接海阳省至灵市

历史

[编辑]

1999年8月9日,嘉良县重新分设为嘉平县和良才县[2]

2002年4月8日,春来社、大拜社和东究社析置嘉平市镇[3]

2024年10月24日,越南国会常务委员会通过决议,自2024年12月1日起,仁胜社改制为仁胜市镇[4]

2025年7月1日,因越南行政区划改革而被撤销。

行政区划

[编辑]

嘉平县下辖2市镇12社,县莅嘉平市镇。

  • 嘉平市镇(Thị trấn Gia Bình)
  • 仁胜市镇(Thị trấn Nhân Thắng)
  • 平阳社(Xã Bình Dương)
  • 高德社(Xã Cao Đức)
  • 大拜社(Xã Đại Bái)
  • 大来社(Xã Đại Lai)
  • 东究社(Xã Đông Cứu)
  • 江山社(Xã Giang Sơn)
  • 朗吟社(Xã Lãng Ngâm)
  • 琼富社(Xã Quỳnh Phú)
  • 双江社(Xã Song Giang)
  • 太保社(Xã Thái Bảo)
  • 万宁社(Xã Vạn Ninh)
  • 春来社(Xã Xuân Lai)

注释

[编辑]
  1. ^ 汉字写法来自《同庆地舆志》。
  2. ^ Nghị định 68/1999/NĐ-CP về việc chia huyện Tiên Sơn, Gia Lương để tái lập các huyện Tiên Du, Tiên Sơn, Gia Bình và Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. [2020-09-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  3. ^ Nghị định 37/2002/NĐ-CP về việc thành lập phường Suối Hoa, thị xã Bắc Ninh và thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. [2020-05-05]. (原始内容存档于2020-02-25). 
  4. ^ Nghị quyết 1255/NQ-UBTVQH15 năm 2024 sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2023-2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. [2024-11-27]. (原始内容存档于2024-12-06).