苗旺县
| 苗旺县 Huyện Mèo Vạc | |
|---|---|
| 县 | |
![]() | |
| 坐标:23°08′30″N 105°26′15″E / 23.1417°N 105.4375°E | |
| 国家 | |
| 省 | 河江省 |
| 行政区划 | 1市镇17社 |
| 撤销于 | 2025年7月1日 |
| 县莅 | 苗旺市镇 |
| 面积 | |
| • 总计 | 584.73 平方公里(225.77 平方英里) |
| 人口(2018年) | |
| • 總計 | 82,000人 |
| • 密度 | 140人/平方公里(363人/平方英里) |
| 时区 | 越南标准时间(UTC+7) |
| 網站 | 苗旺县电子信息门户网站 |
苗旺县[1](越南語:Huyện Mèo Vạc/縣苗旺[2]: 283 ),又译“苗域县”[3],是越南河江省下辖的一个舊县,面积584.73平方公里,2018年时总人口82000人。现已撤销。
地理
[编辑]苗旺县北和东接中国云南省和广西壮族自治区,南接高平省保林县,西接安铭县和同文县。
历史
[编辑]1962年12月15日,以同文县甘竹坪社、江竹坪社、火广坪社、坵怀社、陇井社、陇坪社、陇卜社、苗旺社、坝尾社、拜陇社、山尾社、冲莽社、冲茶社、冲寨社、上逢社、新街社16社析置苗旺县。
1975年12月27日,宣光省和河江省合并成河宣省,苗旺县随之划归河宣省管辖[4]。
1981年5月14日,新街社陇子村和塘子村划归上逢社管辖[5]。
1982年10月21日,火广坪社、冲寨社、陇坪社划归安铭县管辖;安铭县粘山社、淰班社、达峨社划归苗旺县管辖[6]。
1991年8月12日,河宣省重新分设为宣光省和河江省,苗旺县随之划归河江省管辖[7]。
1999年8月20日,冲茶社陇拜村、庯眉村2村划归苗旺社管辖,苗旺社分设为苗旺市镇和大陇社[8]。
2005年8月9日,粘山社和坵怀社析置粘同社[9]。
2025年6月12日,宣光省和河江省合并成新的宣光省[10],苗旺县随之短暂划归宣光省管辖。6月16日,越南国会废除县级政区[11][12],苗旺县随之废除;苗旺市镇、大陇社、江竹坪社和坝尾社合并成苗旺社,甘竹坪社、陇卜社和坵怀社合并成新的坵怀社,粘同社和粘山社合并成新的粘山社,淰班社和达峨社合并成新的达峨社,陇井社、冲茶社和冲莽社合并成新的冲莽社,上逢社、新街社和山尾社合并成新的山尾社,拜陇社并入同文社,各新社均隶属宣光省直接管辖[13]。
2025年7月1日,因越南行政区划改革而被撤销。
行政区划
[编辑]苗旺县下辖1市镇17社,县莅苗旺市镇。
- 苗旺市镇(Thị trấn Mèo Vạc)
- 甘竹坪社(Xã Cán Chủ Phìn)
- 江竹坪社(Xã Giàng Chu Phìn)
- 坵怀社(Xã Khâu Vai)[2]: 278
- 陇井社(Xã Lũng Chinh)[2]: 285
- 陇卜社(Xã Lũng Pù)[2]: 284
- 淰班社(Xã Nậm Ban)
- 粘山社(Xã Niêm Sơn)[2]: 277
- 粘同社(Xã Niêm Tòng)
- 坝尾社(Xã Pả Vi)
- 拜陇社(Xã Pải Lủng)
- 山尾社(Xã Sơn Vĩ)[2]: 276
- 冲莽社(Xã Sủng Máng)[2]: 275
- 冲茶社(Xã Sủng Trà)[2]: 275
- 大陇社(Xã Tả Lủng)
- 达峨社(Xã Tát Ngà)[2]: 278
- 上逢社(Xã Thượng Phùng)[2]: 276
- 新街社(Xã Xín Cái)[2]: 276
注释
[编辑]- ^ 丛国胜主编《越南行政地名译名手册》所用译名。
- ^ 2.00 2.01 2.02 2.03 2.04 2.05 2.06 2.07 2.08 2.09 2.10 Vũ Thị Minh Hương; Nguyễn Văn Nguyên; Philippe Papin (编). Địa danh và tài liệu lưu trữ về làng xã Bắc-Kỳ Répertoire des toponymes et des archives villageoises du Bắc-Kỳ [北圻村社地名和档案资料]. 河内: 法国远东学院、越南文化通信出版社. 1999. OCLC 44927744.
- ^ 中国地图出版社《世界标准地名地图集》所用译名。
- ^ Nghị quyết về việc hợp nhất một số tỉnh do Quốc hội ban hành. [2025-07-28] (越南语).
- ^ Quyết định 185-CP năm 1981 điều chỉnh địa giới một số xã thuộc tỉnh Hà Tuyên do Hội đồng chính phủ ban hành. [2025-07-28] (越南语).
- ^ Quyết định 179-HĐBT năm 1982 về việc phân vạch địa giới một số xã thuộc tỉnh Hà Tuyên do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2025-07-28] (越南语).
- ^ Nghị quyết về việc điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Quốc hội ban hành. [2025-07-28] (越南语).
- ^ Nghị định 74/1999/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập thị trấn, huyện lỵ và các xã thuộc các huyện Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Bắc Quang, Hoàng Su Phì và thị xã Hà Giang, tỉnh Hà Giang. [2020-02-14]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Nghị định 104/2005/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập phường, xã thuộc thị xã Hà Giang và huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. [2020-02-14]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành. [2025-07-28] (越南语).
- ^ Nghị quyết 203/2025/QH15 sửa đổi Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Quốc hội ban hành. [2025-07-28] (越南语).
- ^ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025. [2025-07-28] (越南语).
- ^ Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. [2025-07-28] (越南语).
