跳至內容

𢄂買縣 (安江省)

維基百科,自由的百科全書

𢄂買縣
Huyện Chợ Mới
地圖
<span class="inline-unihan" style="border-bottom: 1px dotted; font-variant: normal;cursor: help; font-family: sans-serif, &#039;FZSongS-Extended&#039;, &#039;FZSongS-Extended(SIP)&#039;, &#039;WenQuanYi Zen Hei Mono&#039;, &#039;BabelStone Han&#039;, &#039;HanaMinB&#039;, &#039;FZSong-Extended&#039;, &#039;Arial Unicode MS&#039;, Code2002, DFSongStd, &#039;STHeiti SC&#039;, unifont, SimSun-ExtB, SimSun-ExtG, TH-Tshyn-P0, TH-Tshyn-P1, TH-Tshyn-P2, Jigmo3, Jigmo2, Jigmo, ZhongHuaSongPlane15, ZhongHuaSongPlane02, ZhongHuaSongPlane00, &#039;Plangothic P1&#039;, &#039;Plangothic P2&#039;;" title="字符描述:上“助”下“市” &#10;※如果您看到空白、方塊或問號,代表您的系統無法顯示此字元。">𢄂</span>買縣在越南的位置
<span class="inline-unihan" style="border-bottom: 1px dotted; font-variant: normal;cursor: help; font-family: sans-serif, &#039;FZSongS-Extended&#039;, &#039;FZSongS-Extended(SIP)&#039;, &#039;WenQuanYi Zen Hei Mono&#039;, &#039;BabelStone Han&#039;, &#039;HanaMinB&#039;, &#039;FZSong-Extended&#039;, &#039;Arial Unicode MS&#039;, Code2002, DFSongStd, &#039;STHeiti SC&#039;, unifont, SimSun-ExtB, SimSun-ExtG, TH-Tshyn-P0, TH-Tshyn-P1, TH-Tshyn-P2, Jigmo3, Jigmo2, Jigmo, ZhongHuaSongPlane15, ZhongHuaSongPlane02, ZhongHuaSongPlane00, &#039;Plangothic P1&#039;, &#039;Plangothic P2&#039;;" title="字符描述:上“助”下“市” &#10;※如果您看到空白、方塊或問號,代表您的系統無法顯示此字元。">𢄂</span>買縣
𢄂買縣
坐標:10°28′45″N 105°29′30″E / 10.4792°N 105.4917°E / 10.4792; 105.4917
國家 越南
安江省
行政區劃3市鎮15社
撤銷於2025年7月1日
縣蒞𢄂買市鎮越南語Chợ Mới (thị trấn)
面積
• 總計
355.71平方公里(137.34平方英里)
人口
(2019年)
• 總計307,981人
• 密度866人/平方公里(2,242人/平方英里)
時區越南標準時間UTC+7
網站𢄂買縣電子信息入門網站

𢄂買縣越南語Huyện Chợ Mới縣𢄂買[1]),又譯新市縣[2],是越南安江省下轄的一個縣,與𣴓𢄂買縣同名。現已撤銷。

縣名釋義

[編輯]

Chợ Mới」對應漢喃文為「𢄂買」,「𢄂」字的意思是「集市」,「買」字的意思是「新」,合起來就是名為「新」的「集市」,即「新市」。

地理

[編輯]

𢄂買縣北接同塔省清平縣,東接同塔省高嶺市高嶺縣,東南接同塔省垃圩縣,西南接龍川市,西接周城縣周富縣,西北接富新縣

歷史

[編輯]

2003年10月17日,美隆社析置美隆市鎮,並更名為美安社[3]

2023年2月13日,越南國會常務委員會通過決議,自2023年4月10日起,會安社改制為會安市鎮[4]

2025年7月1日,因越南行政區劃改革而被撤銷。

行政區劃

[編輯]

𢄂買縣下轄3市鎮15社,縣蒞𢄂買市鎮。

  • 𢄂買市鎮(Thị trấn Chợ Mới)
  • 會安市鎮(Thị trấn Hội An)
  • 美隆市鎮(Thị trấn Mỹ Luông)
  • 安盛中社(Xã An Thạnh Trung)
  • 平福春社(Xã Bình Phước Xuân)
  • 和安社(Xã Hòa An)
  • 和平社(Xã Hòa Bình)
  • 建安社(Xã Kiến An)
  • 建城社(Xã Kiến Thành)
  • 隆田A社(Xã Long Điền A)
  • 隆田B社(Xã Long Điền B)
  • 隆江社(Xã Long Giang)
  • 隆建社(Xã Long Kiến)
  • 美安社(Xã Mỹ An)
  • 美合社(Xã Mỹ Hiệp)
  • 美會東社(Xã Mỹ Hội Đông)
  • 仁美社(Xã Nhơn Mỹ)
  • 晉美社(Xã Tấn Mỹ)

註釋

[編輯]
  1. ^ Bảng kê tên ấp, làng, tổng, quận, tỉnh Long Xuyên. [2022-11-17]. (原始內容存檔於2022-11-17). 
  2. ^ 中國地圖出版社《世界標準地名地圖集》譯作「新市」。
  3. ^ Nghị định 119/2003/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Chợ Mới, Tri Tôn, Tịnh Biên và Phú Tân, tỉnh An Giang. [2020-04-23]. (原始內容存檔於2020-04-20). 
  4. ^ NGHỊ QUYẾT SỐ 721/NQ-UBTVQH15 VỀ VIỆC THÀNH LẬP THỊ XÃ VÀ CÁC PHƯỜNG, THỊ TRẤN THUỘC 2 HUYỆN CỦA TỈNH AN GIANG. 越南國會. 2023-02-22 [2023-02-23]. (原始內容存檔於2023-02-22) (越南語).