重慶縣

維基百科,自由的百科全書
前往: 導覽搜尋

重慶縣越南語Huyện Trùng Khánh縣重慶),位於越南東北部高平省,北與中國廣西崇左市大新縣,南從西至東分別與茶嶺縣廣淵縣下琅縣交界。距高平市62公里。該縣建於原始森林中,2009年人口統計約為48713人[1],面積約496平方千米。重慶是一個經濟以旅遊業為主的縣。板約瀑布在中國稱為德天瀑布。境內除京族外,主要民族為岱依族儂族

行政區劃[編輯]

重慶縣下轄1市鎮19社。

  • 重慶市鎮(Thị trấn Trùng Khánh)
  • 景仙社(Xã Cảnh Tiên)
  • 高升社(Xã Cao Thăng)
  • 志遠社(Xã Chí Viễn)
  • 潭水社(Xã Đàm Thủy)
  • 亭明社(Xã Đình Minh)
  • 亭豐社(Xã Đình Phong)
  • 兌崑社(Xã Đoài Côn)
  • 德鴻社(Xã Đức Hồng)
  • 欽城社(Xã Khâm Thành)
  • 凌孝社(Xã Lăng Hiếu)
  • 凌安社(Xã Lăng Yên)
  • 玉鍾社(Xã Ngọc Chung)
  • 玉崑社(Xã Ngọc Côn)
  • 玉溪社(Xã Ngọc Khê)
  • 豐洲社(Xã Phong Châu)
  • 豐稔社(Xã Phong Nậm)
  • 申甲社(Xã Thân Giáp)
  • 通攜社(Xã Thông Huề)
  • 中福社(Xã Trung Phúc)

經濟[編輯]

經濟主要支柱為旅遊業,著名景點有板約瀑布強熬洞(Động Ngườm Ngao)。

除旅遊業外,農業上板栗較為出名。

礦產資源豐富,主產礦,主要出口至中國。

參考資料[編輯]

  1. ^ Ban chỉ đạo Tổng điều tra dân số và nhà ở trung ương. Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009: Kết quả toàn bộ 網際網路檔案館存檔,存檔日期2012-11-14.. Hà Nội, 6-2010. Biểu 2, tr.8.