廣治省
维基百科,自由的百科全书
| 廣治省 | |
|---|---|
| 原文 | Quảng Trị |
| 代码 | VN-25 |
| 省會 | 東河市 |
| 區屬 | 北中部 |
| 面積 | 4,745km2 |
| 人口 | 616,600人(2004) |
| 種族 | 越族、華族 |
![]() 廣治省在越南的位置 |
|
廣治省(越南语:Tỉnh Quảng Trị/省廣治)位區屬中北沿海地區,北與廣平省相鄰,南接承天順化省,西臨寮國,東臨北部灣。
行政區劃 [编辑]
- 東河市(thị xã Đông Hà)
- 廣治市(thị xã Quảng Trị)
- 甘露縣(Cam Lộ)
- 昏果縣(Cồn Cỏ)
- 大棱縣(Đa Krông)
- 教林縣(Gio Linh)
- 海陵縣(Hải Lăng)
- 向化縣(Hướng Hóa)
- 召峰縣(Triệu Phong)
- 永靈縣(Vĩnh Linh)
外部鏈接 [编辑]
- 廣治省政府(越)
|
||||||||||||||
