跳转到内容

兴安省 (越南)

维基百科,自由的百科全书
兴安省
Tỉnh Hưng Yên(越南文)
省興安汉喃文
地图
兴安省在越南的位置
兴安省在越南的位置
坐标:20°49′N 106°03′E / 20.82°N 106.05°E / 20.82; 106.05
国家越南
地理分区红河三角洲
行政中心庯宪坊越南语Phố Hiến (phường)
政府
 • 类型人民议会制度
 • 行政机构兴安省人民委员会
 • 省委书记阮有义越南语Nguyễn Hữu Nghĩa
 • 人民委员会主席范光玉越南语Phạm Quang Ngọc
 • 人民议会越南语Hội đồng nhân dân主席陈国文越南语Trần Quốc Văn
 • 祖国阵线委员会主席陈国缵越南语Trần Quốc Toản (chính khách)
面积
 • 总计2,514.81 平方公里(970.97 平方英里)
人口(2025年)
 • 总计3,567,943人
 • 密度1,419人/平方公里(3,675人/平方英里)
时区越南标准时间UTC+7
邮政编码越南语Mã bưu chính Việt Nam17xxx
电话区号221
ISO 3166码VN-66
车辆号牌89
行政区划代码33
民族京族华族
网站兴安省电子信息门户网站

兴安省越南语Tỉnh Hưng Yên省興安)是越南红河三角洲的一个省,省莅庯宪坊

地理

[编辑]

兴安省北接北宁省,东接海防市,西和西北接河内市,南接宁平省

历史

[编辑]
法属印度支那时期的兴安省地图

1947年2月,北宁省文江县划归兴安省管辖,文林县划归北宁省管辖。不久,文林县再划回兴安省管辖。

1948年1月25日,越南政府将各战区合并为联区,战区抗战委员会改组为联区抗战兼行政委员会。第二战区、第三战区和第十一战区合并为第三联区,设立第三联区抗战兼行政委员会[1],兴安省划归第三联区管辖。

1949年2月,北宁省嘉林县划归兴安省管辖。11月,嘉林县再划回北宁省管辖。

1952年5月,兴安省划归左岸区管辖。

1958年11月24日,胡志明签署敕令,自12月1日起撤销左岸区[2]。兴安省划归中央政府直接管辖。

1968年1月26日,兴安省与海阳省合并为海兴省[3]

1977年3月11日,芙蕖县仙侣县合并为芙仙县文江县安美县合并为文安县文林县美豪县合并为文美县[4]

1979年2月24日,金洞县恩施县合并为金施县,撤销文安县文美县和文安县部分区域(原安美县区域)合并为美文县快州县和文安县其余部分(原文江县区域)合并为州江县[5]

1996年1月27日,金施县分设为金洞县恩施县[6]

1996年11月6日,海兴省分设为兴安省和海阳省;兴安省下辖兴安市社恩施县州江县金洞县美文县芙仙县5县,省莅兴安市社[7]

1997年2月24日,芙仙县分设为芙蕖县仙侣县[8]

1999年7月24日,州江县分设为快州县文江县美文县分设为美豪县文林县安美县[9]

2007年7月17日,兴安市社被评定为三级城市[10]

2009年1月19日,兴安市社改制为兴安市[11]

2019年3月13日,美豪县改制为美豪市社[12]

2025年7月1日和原太平省合并[13]

行政区划

[编辑]

兴安省下辖兴安市1市、美豪市社1市社、恩施县快州县金洞县芙蕖县仙侣县文江县文林县安美县8县,省莅兴安市。2025年,兴安省合并太平省并废除县级行政区划后,共下辖11、93,省人民委员会驻地位于庯宪坊[14]

2025年7月后的行政区划

[编辑]

[编辑]
  • 庯宪坊(Phường Phố Hiến)
  • 唐豪坊(Phường Đường Hào)
  • 鸿洲坊(Phường Hồng Châu)
  • 美豪坊(Phường Mỹ Hào)
  • 山南坊(Phường Sơn Nam)
  • 太平坊(Phường Thái Bình)
  • 上鸿坊(Phường Thượng Hồng)
  • 茶里坊(Phường Trà Lý)
  • 陈兴道坊(Phường Trần Hưng Đạo)
  • 陈览坊(Phường Trần Lãm)
  • 武福坊(Phường Vũ Phúc)

[编辑]
  • 阿巢社(Xã A Sào)
  • 爱国社(Xã Ái Quốc)
  • 恩施社(Xã Ân Thi)
  • 北东兴社(Xã Bắc Đông Hưng)
  • 北东关社(Xã Bắc Đông Quan)
  • 北太宁社(Xã Bắc Thái Ninh)
  • 北瑞英社(Xã Bắc Thụy Anh)
  • 北先兴社(Xã Bắc Tiên Hưng)
  • 平定社(Xã Bình Định)
  • 平原社(Xã Bình Nguyên)
  • 平清社(Xã Bình Thanh)
  • 洲宁社(Xã Châu Ninh)
  • 志明社(Xã Chí Minh)
  • 大同社(Xã Đại Đồng)
  • 延河社(Xã Diên Hà)
  • 段陶社(Xã Đoàn Đào)
  • 同凭社(Xã Đồng Bằng)
  • 同州社(Xã Đồng Châu)
  • 东兴社(Xã Đông Hưng)
  • 东关社(Xã Đông Quan)
  • 东太宁社(Xã Đông Thái Ninh)
  • 东瑞英社(Xã Đông Thụy Anh)
  • 东钱海社(Xã Đông Tiền Hải)
  • 东先兴社(Xã Đông Tiên Hưng)
  • 德合社(Xã Đức Hợp)
  • 协强社(Xã Hiệp Cường)
  • 环龙社(Xã Hoàn Long)
  • 黄花探社(Xã Hoàng Hoa Thám)
  • 鸿明社(Xã Hồng Minh)
  • 鸿光社(Xã Hồng Quang)
  • 鸿武社(Xã Hồng Vũ)
  • 兴河社(Xã Hưng Hà)
  • 兴富社(Xã Hưng Phú)
  • 快州社(Xã Khoái Châu)
  • 建昌社(Xã Kiến Xương)
  • 乐道社(Xã Lạc Đạo)
  • 黎利社(Xã Lê Lợi)
  • 黎贵惇社(Xã Lê Quý Đôn)
  • 隆兴社(Xã Long Hưng)
  • 良凭社(Xã Lương Bằng)
  • 米所社(Xã Mễ Sở)
  • 明寿社(Xã Minh Thọ)
  • 南强社(Xã Nam Cường)
  • 南东兴社(Xã Nam Đông Hưng)
  • 南太宁社(Xã Nam Thái Ninh)
  • 南瑞英社(Xã Nam Thụy Anh)
  • 南钱海社(Xã Nam Tiền Hải)
  • 南先兴社(Xã Nam Tiên Hưng)
  • 义民社(Xã Nghĩa Dân)
  • 义胄社(Xã Nghĩa Trụ)
  • 玉林社(Xã Ngọc Lâm)
  • 御天社(Xã Ngự Thiên)
  • 阮攸社(Xã Nguyễn Du)
  • 阮廌社(Xã Nguyễn Trãi)
  • 阮文灵社(Xã Nguyễn Văn Linh)
  • 如琼社(Xã Như Quỳnh)
  • 范五老社(Xã Phạm Ngũ Lão)
  • 附翼社(Xã Phụ Dực)
  • 奉公社(Xã Phụng Công)
  • 光兴社(Xã Quang Hưng)
  • 光历社(Xã Quang Lịch)
  • 琼安社(Xã Quỳnh An)
  • 琼附社(Xã Quỳnh Phụ)
  • 新兴社(Xã Tân Hưng)
  • 新顺社(Xã Tân Thuận)
  • 新进社(Xã Tân Tiến)
  • 西太宁社(Xã Tây Thái Ninh)
  • 西瑞英社(Xã Tây Thụy Anh)
  • 西钱海社(Xã Tây Tiền Hải)
  • 太宁社(Xã Thái Ninh)
  • 太瑞社(Xã Thái Thụy)
  • 神溪社(Xã Thần Khê)
  • 舒池社(Xã Thư Trì)
  • 舒武社(Xã Thư Vũ)
  • 瑞英社(Xã Thụy Anh)
  • 钱海社(Xã Tiền Hải)
  • 仙化社(Xã Tiên Hoa)
  • 先兴社(Xã Tiên Hưng)
  • 先罗社(Xã Tiên La)
  • 仙侣社(Xã Tiên Lữ)
  • 先进社(Xã Tiên Tiến)
  • 宋珍社(Xã Tống Trân)
  • 茶江社(Xã Trà Giang)
  • 赵越王社(Xã Triệu Việt Vương)
  • 文江社(Xã Văn Giang)
  • 万春社(Xã Vạn Xuân)
  • 越进社(Xã Việt Tiến)
  • 越安社(Xã Việt Yên)
  • 武贵社(Xã Vũ Quý)
  • 武舒社(Xã Vũ Thư)
  • 武仙社(Xã Vũ Tiên)
  • 春竹社(Xã Xuân Trúc)
  • 安美社(Xã Yên Mỹ)

注释

[编辑]
  1. ^ Sắc lệnh số 120/SL về việc hợp nhất các khu thành liên khu do Chủ tịch Chính phủ ban hành. [2020-03-23]. (原始内容存档于2021-12-15). 
  2. ^ Sắc lệnh số 092/SL về việc bãi bỏ cấp hành chính Liên khu 3, Liên khu 4 và Khu Tả ngạn do Chủ tịch nước ban hành. [2020-03-23]. (原始内容存档于2020-03-23). 
  3. ^ Nghị quyết số 504-NQ/TVQH về việc phê chuẩn việc hợp nhất hai tỉnh Vĩnh Phúc và Phú Thọ thành một tỉnh lấy tên là tỉnh Vĩnh Phú và việc hợp nhất hai tỉnh Hải Dương và Hưng Yên thành một tỉnh lấy tên là tỉnh Hải Hưng do Ủy ban thường vụ Quốc Hội ban hành. [2020-02-04]. (原始内容存档于2020-04-05). 
  4. ^ Quyết định 58-CP năm 1977 về việc hợp nhất một số huyện thuộc tỉnh Hải Hưng do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-02-04]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  5. ^ Quyết định 70-CP năm 1979 về việc hợp nhất và điều chỉnh địa giới một số huyện thuộc tỉnh Hải Hưng do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-02-04]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  6. ^ Nghị định 05-CP năm 1996 về việc chia các huyện Tứ Lộc, Ninh Thanh, Kim Thi thuộc tỉnh Hải Hưng. [2020-02-04]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  7. ^ Nghị quyết về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh do Quốc Hội ban hành. [2020-02-04]. (原始内容存档于2017-08-30). 
  8. ^ Nghị định 17-CP năm 1997 về việc chia huyện Phù Tiên, thành lập một số phường, thị trấn thuộc thị xã Hưng Yên và huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên. [2021-11-10]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  9. ^ Nghị định 60/1999/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính và chia các huyện Mỹ Văn và Châu Giang, tỉnh Hưng Yên. [2020-02-04]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  10. ^ Quyết định 1012/QĐ-BXD năm 2007 về công nhận thị xã Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên là đô thị loại III do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. [2020-02-04]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  11. ^ Nghị định 04/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Hưng Yên thuộc tỉnh Hưng Yên. [2020-02-04]. (原始内容存档于2021-02-08). 
  12. ^ Nghị quyết 656/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về thành lập thị xã Mỹ Hào thuộc tỉnh Hưng Yên và 07 phường thuộc thị xã Mỹ Hào do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. [2020-02-04]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  13. ^ 越南省市合并后23个行政单位的面积和人口总数
  14. ^ 104 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên năm 2025. TTXVN. 2025-06-17 [2025-06-25] (越南语). 

外部链接

[编辑]