越南姓氏

维基百科,自由的百科全书
跳到导航 跳到搜索

越南姓氏絕大多數為漢姓,例如等。同時也有古代安南征服南方占婆真臘國家後引入的姓氏,但數量較少。

前十四大姓氏[编辑]

越南姓氏所占比例

以下為越南前十四大姓氏,約占越南總人口的90%。

姓氏(儒字 國語字 所占比例
Nguyễn 38.4%
Trần 11.1%
9.5%
Phạm 7.5%
Hoàng/Huỳnh
Voòng(僅華族採用,广宁省华人用)
5.1%
Phan 4.5%
Võ/Vũ 3.9%
Đặng 2.1%
Bùi 2%
Đỗ 1.4%
Hồ 1.3%
Ngô 1.3%
Dương 1%
0.5%

阮姓[编辑]

阮姓越南第一大姓,乃汝南阮敷交州刺史時形成。陳氏篡權推翻李朝建立陳朝後,擔心李氏親族反抗,強迫所有姓李的人一律改為姓阮。鄭阮紛爭時期,阮潢割据顺化,曾为手下将领赐姓阮氏。

其他姓氏[编辑]

以下為越南另外10%人口的姓氏(按字母順序排列):

越南姓氏 越南姓氏 越南姓氏 越南姓氏 越南姓氏 越南姓氏
An Ánh Ân Âu 歐陽Âu Dương Ấu
Bạc Bạch Bàng Bành Bao
Bảo、Bửu Bế Biên Biện Bình
Bồ Ca Cái Cam Cảnh Cao
Cát Cầm Cấn Chân Chế Chiêm
Chu/Châu Chung Chương Chử Cổ
Cung Củng Cự Cừu Danh
Dịch Diêm Diệp Doãn Dung
Dữu Đái/Đới Đàm Đào Đậu
Điền Đinh Đoàn Đồ Đôn Đồng
Đổng Đường Giả Giản Giao Giang
Giáp Hạ Hác Hàn Hán
Hầu Hình Hoa Hoạn 皇甫Hoàng Phủ Hồng
Hùng Hứa Hướng Hy Kha Khang
Khâu/Khưu Khoa Khổng Khiếu Khu Khuất
Khúc Khương Kiều Kim Kỳ Kỷ
La Lạc Lại Lam Lăng Lâm
Lận Lệ 𦫼Lều Liên Liêu Liễu
Linh Long Lôi Lục Lư/Lô
Lữ/Lã Lương Lưu/Lỳ Ma Mạc
Mạch Mai Mang Mạnh Mao Mẵn
Mâu Miêu Mộc Mông Ngân Nghê Ngọ
Nghị Nghiêm Ngụy Ngư Ngưu Nhạc
Nhan Nhâm/Nhậm/Nhiệm Nhiếp Nhiều Nhung Nhữ
Ninh Nông Ong Ôn Ông
Phi Phí Phó Phong Phòng Phù
Phùng Phương Quách Quan Quản Quang
Quảng Quế Quyền Sài Sầm Sơn
Sử Tạ Tào Tăng/Tằng Tân Tần Tán
Tất Tề Thạch Thai Thái Thang
Thành Thào Thảo Thẩm/Trầm Thân Thập
Thi Thích Thiện Thiệu Thiều Thịnh
Thôi Thủy Thư Thường Tiền Tiết Tiếp
Tiêu Tòng Tôn 尊女Tôn Nữ 尊室Tôn Thất
Tông Tống Trà Trác Trạch Trang
Trâu Trì Triệu Trịnh Trình Trưng
Trương Từ Tưởng Ty Úc Uông/Ung
Ứng Vạn Văn Vân Vi Viên
Vĩnh Vu Vương/Vừ Vưu Xầm
Xế/Xa Yên

相關鏈接[编辑]